Thứ SáuHoàng đạo

Ngày 7 tháng 5 năm 2027

2
Tháng 4 (Âm lịch)Năm Đinh Mùi
Đánh giá ngày
74/100Khá tốt

Nên làm việc vừa và rõ mục tiêu

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn. Hoàng đạo, trực Chấp, sao Ngưu.

Hoàng đạoTrực ChấpSao Ngưu

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Đinh Mùi
Tháng
Ất Tỵ
Ngày
Bính Tuất
Trực
Chấp
Tiết khí: Lập HạNạp âm: Ốc Thượng ThổSao (28 Tú): NgưuCung hoàng đạo (dương lịch): Kim NgưuBành Tổ: Bính: không sửa bếp, ắt thấy tai ương; Tuất: không ăn chó, quái lên giườngThai thần: Nhà bếp, bếp, chỗ đậu — ngoài Tây Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Rất nên làm
88/100Rất nên làm

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Rất nên làm. Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, Hợp trướng, An giường.

Vì sao?

  • Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, Hợp trướng, An giường.
  • Ngày hoàng đạo, nền cát hơn.
  • Trực Chấp — đối chiếu thêm giờ hoàng đạo.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm21 việc
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Giải trừ
  • Hợp trướng
  • Quan kế
  • Đốn gỗ
  • Đóng tàu ngựa
  • Làm xà
  • Sửa bếp
  • Tiến nhân khẩu
  • Cưới hỏi
  • Cắt may
  • An giường
  • Động thổ
  • Khởi cơ
  • Thượng lương
  • Dựng cột
  • Tháo nước
  • Họp thân hữu
Việc cần tránh0 việc

    Sao tốt và sao xấu

    Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

    Sao tốt5 sao
    • Thiên Đức HợpTốt mọi việc, hóa giải hung sát.
    • Bất TướngSao tốt trong ngày.
    • Ngọc VũSao tốt trong ngày.
    • Giải ThầnTốt tế tự, giải oan, trừ sao xấu.
    • Kim QuỹHoàng đạo, tốt giữ của.
    Sao xấu4 sao
    • Tiểu HaoSao xấu trong ngày.
    • Thiên TặcXấu khai trương, động thổ, nhập trạch.
    • Ngũ MộSao xấu trong ngày.
    • Phục NhậtSao xấu trong ngày.

    Góc ứng dụng hôm nay

    Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

    Công việc

    60/100
    Cân nhắc

    Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

    Tiền bạc & giao dịch

    60/100
    Cân nhắc

    Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

    Di chuyển

    42/100
    Cân nhắc

    Trực Chấp kỵ Xuất hành.

    Gia đạo & nhà cửa

    88/100
    Rất nên làm

    Thông thư nêu nên: Động thổ, Khởi cơ, Khởi cơ động thổ, Thượng lương.

    Việc nhỏ nên xử lý

    60/100
    Cân nhắc

    Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

    Tuổi hợp xung

    Tuổi hợp

    Hợp ngày Lục hợp Mão; tam hợp Dần, Ngọ

    Hợp tháng Lục hợp Thân; tam hợp Dậu, Sửu

    Tuổi xung khắc

    Ngày xung Thìn, Tháng xung Hợi

    Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

    Giờ tốt trong ngày

    Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
    Dần(3h-5h)Thanh LongKỵ: Mọi việc đều kỵ
    Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Sửa bếp, Nhập trạch, An táng, Cầu tự
    Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Tế tự, Cầu phúc, Hợp ki, Cưới hỏiKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
    Ngọ(11h-13h)Bảo QuangNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, Dời nhàKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
    Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Cầu tài, Yết kiến, Tạ thầnKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
    Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch
    Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
    (23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
    Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài
    Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Tế tự, Xuất hành, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
    Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giườngKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Nhập trạch, Khai thị / mở hàngKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Tuất(19h-21h)Câu TrậnNên: Làm bếp, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

    Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

    Giờ tốt (Nên đi)
    Tốc Hỷ1h-3hTốt

    Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

    Tiểu Cát5h-7hTốt

    Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

    Kim Quỹ13h-15hTốt

    Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

    Lục Hợp15h-17hTốt

    Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

    Đại An21h-23hTốt

    Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

    Giờ xấu (Cẩn thận)
    Lưu Niên23h-1hXấu

    Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

    Xích Khẩu3h-5hXấu

    Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

    Không Vong7h-9hXấu

    Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

    Lưu Hà9h-11hXấu

    Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

    Bất Tương11h-13hXấu

    Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

    Kình Xà17h-19hXấu

    Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

    Thiên Hình19h-21hXấu

    Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

    Hướng & khí tượng

    Hướng xuất hành
    Hỷ thần
    Tốt
    Tây Nam
    Tài thần
    Tốt
    Đông
    Hạc thần
    Xấu
    Tây Bắc
    Thai thần
    Kỵ
    Nhà bếp, bếp, chỗ đậu — ngoài Tây Bắc
    Thời gian mặt trời
    Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
    Hà NộiKhoảng 05h23Khoảng 18h23
    TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h33Khoảng 18h06