Thứ TưHoàng đạo

Ngày 5 tháng 5 năm 2027

29
Tháng 3 (Âm lịch)Năm Đinh Mùi
Đánh giá ngày
56/100Trung cát

Nên đi chậm, làm chắc

Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Hoàng đạo, trực Định, sao Cơ.

Hoàng đạoTrực ĐịnhSao Cơ

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Đinh Mùi
Tháng
Giáp Thìn
Ngày
Giáp Thân
Trực
Định
Tiết khí: Cốc VũNạp âm: Tuyền Trung ThủySao (28 Tú): Cung hoàng đạo (dương lịch): Kim NgưuBành Tổ: Giáp: không mở kho, tài vật hao tán; Thân: không an giường, quỷ vào phòngThai thần: Cột, cửa, lò — ngoài Tây Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Vì sao?

  • Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.
  • Trực Định.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm16 việc
  • Làm xe cộ
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giao
  • An máy móc
  • Điêu khắc
  • Khai quang
  • Lợp nhà
  • Hợp ki
  • Định hướng mộ
  • An cửa
  • Nạp súc
  • Khai sinh phần
  • Lập bia
  • Tạ thổ
Việc cần tránh8 việc
  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Mở kho
  • Xuất của
  • Khai thị / mở hàng
  • Giao dịch
  • Khởi cơ
  • An táng

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt7 sao
  • Tam HợpSao tốt trong ngày.
  • Lâm NhậtSao tốt trong ngày.
  • Thời ÂmSao tốt trong ngày.
  • Kính AnSao tốt trong ngày.
  • Trừ ThầnSao tốt trong ngày.
  • Kim QuỹHoàng đạo, tốt giữ của.
  • Minh PhệSao tốt trong ngày.
Sao xấu8 sao
  • Nguyệt TậnNgày cuối tháng, kỵ khởi sự lớn.
  • Tứ TuyệtMột ngày trước Lập Hạ, kỵ đại sự.
  • Nguyệt YếmSao xấu trong ngày.
  • Địa HỏaXấu động thổ, đào giếng.
  • Tử KhíSao xấu trong ngày.
  • Vãng VongKỵ xuất hành, an táng.
  • Ngũ LySao xấu trong ngày.
  • Hành HậnSao xấu trong ngày.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Giao dịch, Mở kho.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, Động thổ, Khởi cơ, Khởi cơ động thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Tỵ; tam hợp Tý, Thìn

Hợp tháng Lục hợp Dậu; tam hợp Thân, Tý

Tuổi xung khắc

Ngày xung Dần, Tháng xung Tuất

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
(23h-1h)Thanh LongKỵ: Mọi việc đều kỵ
Sửu(1h-3h)Minh ĐườngNên: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thầnKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Thìn(7h-9h)Kim QuỹNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hônKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Cầu tài, Yết kiếnKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Mùi(13h-15h)Ngọc ĐườngNên: Tế tự, Cầu phúc, Hợp ki, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp
Tuất(19h-21h)Tư MệnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Kiện tụng, Sửa bếp, Động thổ
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
Dần(3h-5h)Thiên HìnhNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Mão(5h-7h)Chu TướcNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giườngKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Ngọ(11h-13h)Bạch HổNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
Thân(15h-17h)Thiên LaoNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Dậu(17h-19h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài
Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tiểu Cát23h-1hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ7h-9hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp9h-11hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An15h-17hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ19h-21hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Không Vong1h-3hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà3h-5hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương5h-7hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà11h-13hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình13h-15hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên17h-19hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu21h-23hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Đông Bắc
Tài thần
Tốt
Đông Nam
Hạc thần
Xấu
Tây Bắc
Thai thần
Kỵ
Cột, cửa, lò — ngoài Tây Bắc
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h24Khoảng 18h22
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h34Khoảng 18h06