Thứ NămHắc đạo

Ngày 6 tháng 5 năm 2027

1
Tháng 4 (Âm lịch)Năm Đinh Mùi
Đánh giá ngày
58/100Trung cát

Nên đi chậm, làm chắc

Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Hắc đạo, trực Định, sao Đẩu.

Hắc đạoTrực ĐịnhSao Đẩu

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Đinh Mùi
Tháng
Ất Tỵ
Ngày
Ất Dậu
Trực
Định
Tiết khí: Lập HạNạp âm: Tuyền Trung ThủySao (28 Tú): ĐẩuCung hoàng đạo (dương lịch): Kim NgưuBành Tổ: Ất: không trồng cây, nghìn cây không lớn; Dậu: không tiếp khách, say ngồi điên cuồngThai thần: Cối giã, cối xay, cửa — ngoài Tây Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên làm
76/100Nên làm

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên làm. Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, An giường.

Vì sao?

  • Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, An giường.
  • Ngày hắc đạo; vẫn có thể làm nếu đã trúng việc nên.
  • Trực Định cũng thuận Cưới hỏi.

Giờ nên chọn

(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm23 việc
  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hỏa
  • Xuất hành
  • Tháo dỡ
  • Động thổ
  • Giải trừ
  • Tiến nhân khẩu
  • Khai thị / mở hàng
  • Giao dịch
  • Lập khoán
  • Treo biển
  • Nhập trạch
  • Dời nhà
  • An giường
  • An cửa
  • Thượng lương
  • An táng
  • Phá thổ
  • Tạ thổ
Việc cần tránh0 việc

    Sao tốt và sao xấu

    Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

    Sao tốt8 sao
    • Nguyệt Đức HợpTốt mọi việc, hóa giải hung sát.
    • Dân NhậtSao tốt trong ngày.
    • Tam HợpSao tốt trong ngày.
    • Thời ÂmSao tốt trong ngày.
    • Bất TướngSao tốt trong ngày.
    • Yếu AnSao tốt trong ngày.
    • Trừ ThầnSao tốt trong ngày.
    • Minh PhệSao tốt trong ngày.
    Sao xấu3 sao
    • Tử KhíSao xấu trong ngày.
    • Ngũ LySao xấu trong ngày.
    • Chu TướcHắc đạo, kỵ kiện tụng.

    Góc ứng dụng hôm nay

    Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

    Công việc

    76/100
    Nên làm

    Thông thư nêu nên: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

    Tiền bạc & giao dịch

    76/100
    Nên làm

    Thông thư nêu nên: Giao dịch, Lập khoán.

    Di chuyển

    76/100
    Nên làm

    Thông thư nêu nên: Xuất hành.

    Gia đạo & nhà cửa

    76/100
    Nên làm

    Thông thư nêu nên: Nhập trạch, An cửa, Dời nhà, Động thổ, Phá thổ, Thượng lương.

    Việc nhỏ nên xử lý

    48/100
    Cân nhắc

    Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

    Tuổi hợp xung

    Tuổi hợp

    Hợp ngày Lục hợp Thìn; tam hợp Tỵ, Sửu

    Hợp tháng Lục hợp Thân; tam hợp Dậu, Sửu

    Tuổi xung khắc

    Ngày xung Mão, Tháng xung Hợi

    Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

    Giờ tốt trong ngày

    Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
    (23h-1h)Thanh LongNên: Xuất hành, Cầu tài, Yết kiến, Đính hônKỵ: Đưa người, Kiện tụng, Tế tự, Cầu phúc
    Sửu(1h-3h)Minh ĐườngKỵ: Mọi việc đều kỵ
    Thìn(7h-9h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
    Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Lợp nhà, Dời nhà, An giường, Nhập trạchKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
    Thân(15h-17h)Ngọc ĐườngNên: Làm bếp, Tế tự, Cầu phúc, Trai giaoKỵ: Sửa bếp, Động thổ
    Dậu(17h-19h)Tư MệnhKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài
    Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
    Dần(3h-5h)Thiên HìnhNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Sửa bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Mão(5h-7h)Chu TướcNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
    Ngọ(11h-13h)Bạch HổNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Tế tự
    Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩuKỵ: Đưa người, Xuất hành
    Tuất(19h-21h)Nguyên VũNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
    Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang

    Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

    Giờ tốt (Nên đi)
    Đại An23h-1hTốt

    Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

    Tốc Hỷ3h-5hTốt

    Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

    Tiểu Cát7h-9hTốt

    Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

    Kim Quỹ15h-17hTốt

    Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

    Lục Hợp17h-19hTốt

    Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

    Giờ xấu (Cẩn thận)
    Lưu Niên1h-3hXấu

    Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

    Xích Khẩu5h-7hXấu

    Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

    Không Vong9h-11hXấu

    Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

    Lưu Hà11h-13hXấu

    Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

    Bất Tương13h-15hXấu

    Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

    Kình Xà19h-21hXấu

    Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

    Thiên Hình21h-23hXấu

    Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

    Hướng & khí tượng

    Hướng xuất hành
    Hỷ thần
    Tốt
    Tây Bắc
    Tài thần
    Tốt
    Đông Nam
    Hạc thần
    Xấu
    Tây Bắc
    Thai thần
    Kỵ
    Cối giã, cối xay, cửa — ngoài Tây Bắc
    Thời gian mặt trời
    Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
    Hà NộiKhoảng 05h23Khoảng 18h23
    TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h34Khoảng 18h06