Thứ HaiHoàng đạo

Ngày 10 tháng 5 năm 2027

5
Tháng 4 (Âm lịch)Năm Đinh Mùi
Đánh giá ngày
76/100Khá tốt

Nên làm việc vừa và rõ mục tiêu

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn. Hoàng đạo, trực Thành, sao Nguy.

Hoàng đạoTrực ThànhSao Nguy

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Đinh Mùi
Tháng
Ất Tỵ
Ngày
Kỷ Sửu
Trực
Thành
Tiết khí: Lập HạNạp âm: Tích Lịch HỏaSao (28 Tú): NguyCung hoàng đạo (dương lịch): Kim NgưuBành Tổ: Kỷ: không phá khoán, đôi bên cùng hại; Sửu: không quan đới, chủ không về quêThai thần: Cột, cửa, nhà xí — ngoài chính Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
  • Trực Thành.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm11 việc
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • An giường
  • Gieo trồng
  • Nạp súc
  • Chăn nuôi
  • Dựng cột
  • Thượng lương
  • Giải trừ
  • Phá thổ
Việc cần tránh10 việc
  • Cưới hỏi
  • Đào giếng
  • Nhập trạch
  • Dời nhà
  • An táng
  • Khai thị / mở hàng
  • Giao dịch
  • Lập khoán
  • Động thổ
  • Xuất hành

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt8 sao
  • Nguyệt ÂnĐại cát.
  • Tứ TướngSao tốt trong ngày.
  • Tam HợpSao tốt trong ngày.
  • Lâm NhậtSao tốt trong ngày.
  • Thiên HỷTốt hôn nhân, vui vẻ.
  • Thiên YTốt trị bệnh, cầu an.
  • Lục NghiSao tốt trong ngày.
  • Ngọc ĐườngHoàng đạo, tốt mọi việc.
Sao xấu5 sao
  • Nguyệt KỵXấu mọi việc, kiêng nhập phòng.
  • Yếm ĐốiSao xấu trong ngày.
  • Chiêu DaoSao xấu trong ngày.
  • Tứ KíchSao xấu trong ngày.
  • Quy KỵSao xấu trong ngày.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Giao dịch, Lập khoán.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, Dời nhà, Động thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp ; tam hợp Tỵ, Dậu

Hợp tháng Lục hợp Thân; tam hợp Dậu, Sửu

Tuổi xung khắc

Ngày xung Mùi, Tháng xung Hợi

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Hợp ki, Cưới hỏi, Sửa bếp, An tángKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Mùi(13h-15h)Bảo QuangNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hành
Tuất(19h-21h)Tư MệnhNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An tángKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏiKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giường
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Làm bếp, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tỵ(9h-11h)Thiên LaoKỵ: Mọi việc đều kỵ
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Nhập trạch, Sửa bếp, An tángKỵ: Đưa người, Kiện tụng, Cầu phúc, Cầu tự
Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Cầu tài, Yết kiến, Tế tự, Cầu phúcKỵ: Đưa người, Xuất hành

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tiểu Cát23h-1hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ7h-9hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp9h-11hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An15h-17hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ19h-21hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Không Vong1h-3hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà3h-5hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương5h-7hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà11h-13hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình13h-15hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên17h-19hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu21h-23hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Đông Bắc
Tài thần
Tốt
Nam
Hạc thần
Xấu
Bắc
Thai thần
Kỵ
Cột, cửa, nhà xí — ngoài chính Bắc
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h21Khoảng 18h24
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h32Khoảng 18h07