Thứ NămHoàng đạo

Ngày 27 tháng 5 năm 2027

22
Tháng 4 (Âm lịch)Năm Đinh Mùi
Đánh giá ngày
66/100Trung cát

Nên đi chậm, làm chắc

Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Hoàng đạo, trực Trừ, sao Giác.

Hoàng đạoTrực TrừSao Giác

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Đinh Mùi
Tháng
Ất Tỵ
Ngày
Bính Ngọ
Trực
Trừ
Tiết khí: Tiểu MãnNạp âm: Thiên Hà ThủySao (28 Tú): GiácCung hoàng đạo (dương lịch): Song TửBành Tổ: Bính: không sửa bếp, ắt thấy tai ương; Ngọ: không lợp nhà, chủ nhà thay đổiThai thần: Nhà bếp, bếp, cối giã — trong nhà Đông

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi, Nạp thái, An giường.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi, Nạp thái, An giường.
  • Trực Trừ cũng kỵ Cưới hỏi.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm7 việc
  • Định minh
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Trị bệnh
  • Làm xe cộ
  • Sửa bếp
  • Dời nhà
Việc cần tránh9 việc
  • Khai thị / mở hàng
  • Xuất hành
  • An giường
  • Làm bếp
  • An táng
  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Động thổ
  • Nhập trạch

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt6 sao
  • Thiên Đức HợpTốt mọi việc, hóa giải hung sát.
  • Quan NhậtSao tốt trong ngày.
  • Cát KỳSao tốt trong ngày.
  • Thánh TâmTốt cầu phúc, tế tự.
  • Thanh LongHoàng đạo, tốt mọi việc.
  • Minh PhệSao tốt trong ngày.
Sao xấu6 sao
  • Tam NươngXấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
  • Đại ThờiSao xấu trong ngày.
  • Đại BạiSao xấu trong ngày.
  • Hàm TrìSao xấu trong ngày.
  • Phục NhậtSao xấu trong ngày.
  • Tuế BạcSao xấu trong ngày.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, Động thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Mùi; tam hợp Dần, Tuất

Hợp tháng Lục hợp Thân; tam hợp Dậu, Sửu

Tuổi xung khắc

Ngày xung Tý, Tháng xung Hợi

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hônKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Lợp nhà, Dời nhà, Làm bếp, An giườngKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
Thân(15h-17h)Bảo QuangNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngKỵ: Mọi việc đều kỵ
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Cầu phúc, Cầu tự, Nhập trạch, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự
Ngọ(11h-13h)Thiên LaoNên: Cầu tài, Cưới hỏi, Dời nhà, Khai thị / mở hàngKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Mùi(13h-15h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Nhập trạch
Dậu(17h-19h)Câu TrậnNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Lục Hợp23h-1hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An5h-7hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ9h-11hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát13h-15hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ21h-23hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Kình Xà1h-3hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình3h-5hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên7h-9hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu11h-13hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong15h-17hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà17h-19hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương19h-21hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Nam
Tài thần
Tốt
Đông
Hạc thần
Trung
Không tuần du
Thai thần
Kỵ
Nhà bếp, bếp, cối giã — trong nhà Đông
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h15Khoảng 18h31
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h30Khoảng 18h11