Thứ TưHắc đạo

Ngày 26 tháng 5 năm 2027

21
Tháng 4 (Âm lịch)Năm Đinh Mùi
Đánh giá ngày
36/100Nên hoãn

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Hắc đạo, trực Kiến, sao Chẩn.

Hắc đạoTrực KiếnSao Chẩn

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Đinh Mùi
Tháng
Ất Tỵ
Ngày
Ất Tỵ
Trực
Kiến
Tiết khí: Tiểu MãnNạp âm: Phúc Đăng HỏaSao (28 Tú): ChẩnCung hoàng đạo (dương lịch): Song TửBành Tổ: Ất: không trồng cây, nghìn cây không lớn; Tỵ: không đi xa, tài vật ẩn phụcThai thần: Cối giã, cối xay, giường — trong nhà Đông

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
  • Trực Kiến.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm4 việc
  • Tế tự
  • Giải trừ
  • Diệt kiến
  • Họp thân hữu
Việc cần tránh2 việc
  • Cưới hỏi
  • An táng

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt2 sao
  • Nguyệt Đức HợpTốt mọi việc, hóa giải hung sát.
  • Vương NhậtSao tốt trong ngày.
Sao xấu6 sao
  • Thụ TửXấu mọi việc trừ săn bắn.
  • Nguyệt KiếnSao xấu trong ngày.
  • Tiểu ThờiSao xấu trong ngày.
  • Thổ PhủKỵ động thổ.
  • Trùng NhậtSao xấu trong ngày.
  • Câu TrậnHắc đạo.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Việc nhỏ nên xử lý

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Thân; tam hợp Dậu, Sửu

Hợp tháng Lục hợp Thân; tam hợp Dậu, Sửu

Tuổi xung khắc

Ngày xung Hợi, Tháng xung Hợi

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Sửu(1h-3h)Thanh LongNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, An tángKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Tế tự
Thìn(7h-9h)Minh ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Sửa bếp, An táng, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Lên thuyền
Mùi(13h-15h)Bảo QuangNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành
Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu tài, Yết kiến, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Dần(3h-5h)Chu TướcNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Mão(5h-7h)Bạch HổNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài
Tỵ(9h-11h)Thiên LaoNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hànhKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiếnKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Dậu(17h-19h)Câu TrậnKỵ: Mọi việc đều kỵ

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Kim Quỹ23h-1hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp1h-3hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An7h-9hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ11h-13hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát15h-17hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Kình Xà3h-5hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình5h-7hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên9h-11hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu13h-15hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong17h-19hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà19h-21hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương21h-23hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Bắc
Tài thần
Tốt
Đông Nam
Hạc thần
Trung
Không tuần du
Thai thần
Kỵ
Cối giã, cối xay, giường — trong nhà Đông
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h15Khoảng 18h31
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h30Khoảng 18h11