Thứ HaiHoàng đạo

Ngày 1 tháng 2 năm 2027

25
Tháng 12 (Âm lịch)Năm Bính Ngọ
Đánh giá ngày
92/100Rất sáng

Khí ngày sáng, nên chốt việc tốt

Ngày có lực nâng rõ, hợp triển khai việc quan trọng và chọn thêm giờ đẹp để tăng phần hanh thông. Hoàng đạo, trực Khai, sao Trương.

Hoàng đạoTrực KhaiSao Trương

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Sửu
Ngày
Tân Hợi
Trực
Khai
Tiết khí: Đại HànNạp âm: Thoa Xuyến KimSao (28 Tú): TrươngCung hoàng đạo (dương lịch): Bảo BìnhBành Tổ: Tân: không làm tương, chủ nhà không nếm; Hợi: không cưới hỏi, bất lợi tân langThai thần: Nhà bếp, bếp, giường — ngoài Đông Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
  • Trực Khai.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm24 việc
  • Định minh
  • Nạp thái
  • Họp thân hữu
  • Tế tự
  • Trai giao
  • Tắm gội
  • Tạc tượng / vẽ tượng
  • Xuất hỏa
  • Khai quang
  • Dựng cột
  • Thượng lương
  • Khai thị / mở hàng
  • Giao dịch
  • Lập khoán
  • Làm xà
  • Mở chu vi
  • Đốn gỗ
  • Đóng tàu ngựa
  • An cửa
  • An giường
  • Tháo dỡ
  • Chăn nuôi
  • Làm chuồng
  • Đào giếng
Việc cần tránh6 việc
  • Dựng miếu
  • Cưới hỏi
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • An táng
  • Đưa tang

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt10 sao
  • Thiên ÂnTốt mọi việc.
  • Nguyệt ÂnĐại cát.
  • Âm ĐứcSao tốt trong ngày.
  • Vương NhậtSao tốt trong ngày.
  • Dịch MãTốt xuất hành, đi xa.
  • Thiên HậuSao tốt trong ngày.
  • Thời DươngSao tốt trong ngày.
  • Sinh KhíTốt khởi sự, xây dựng.
  • Ích HậuTốt giá thú, cầu tự.
  • Minh ĐườngHoàng đạo, tốt mọi việc.
Sao xấu3 sao
  • Nguyệt YếmSao xấu trong ngày.
  • Địa HỏaXấu động thổ, đào giếng.
  • Trùng NhậtSao xấu trong ngày.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Giao dịch, Lập khoán.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Động thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Tắm gội.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Dần; tam hợp Mão, Mùi

Hợp tháng Lục hợp ; tam hợp Tỵ, Dậu

Tuổi xung khắc

Ngày xung Tỵ, Tháng xung Mùi

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Sửu(1h-3h)Thanh LongNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành
Thìn(7h-9h)Minh ĐườngNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Kiện tụng, Cầu phúc, Cầu tự
Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàngKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Mùi(13h-15h)Bảo QuangNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hôn
Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩuKỵ: Đưa người, Xuất hành
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩuKỵ: Đưa người, Xuất hành
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Đính hôn
Dần(3h-5h)Chu TướcNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Mão(5h-7h)Bạch HổKỵ: Mọi việc đều kỵ
Tỵ(9h-11h)Thiên LaoNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Xuất hành, Cầu tài, Yết kiến, Đính hônKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Dậu(17h-19h)Câu TrậnNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Đại An23h-1hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ3h-5hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát7h-9hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ15h-17hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp17h-19hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Lưu Niên1h-3hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu5h-7hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong9h-11hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà11h-13hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương13h-15hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà19h-21hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình21h-23hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Nam
Tài thần
Tốt
Tây Nam
Hạc thần
Xấu
Đông Bắc
Thai thần
Kỵ
Nhà bếp, bếp, giường — ngoài Đông Bắc
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 06h34Khoảng 17h46
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 06h17Khoảng 17h57