Thứ BaHoàng đạo

Ngày 9 tháng 2 năm 2027

4
Tháng 1 (Âm lịch)Năm Đinh Mùi
Đánh giá ngày
66/100Trung cát

Nên đi chậm, làm chắc

Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Hoàng đạo, trực Chấp, sao Vĩ.

Hoàng đạoTrực ChấpSao Vĩ

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Dần
Ngày
Kỷ Mùi
Trực
Chấp
Tiết khí: Lập XuânNạp âm: Thiên Thượng HỏaSao (28 Tú): Cung hoàng đạo (dương lịch): Bảo BìnhBành Tổ: Kỷ: không phá khoán, đôi bên cùng hại; Mùi: không uống thuốc, độc khí vào ruộtThai thần: Cột, cửa, nhà xí — ngoài chính Đông

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: An giường.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: An giường.
  • Trực Chấp.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm6 việc
  • Động thổ
  • Nhập liễm
  • Cưới hỏi
  • Di cữu
  • An táng
  • Phá thổ
Việc cần tránh6 việc
  • Khai thị / mở hàng
  • Làm bếp
  • An giường
  • Nhập trạch
  • Thượng lương
  • Cắt may

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt2 sao
  • Kính AnSao tốt trong ngày.
  • Ngọc ĐườngHoàng đạo, tốt mọi việc.
Sao xấu2 sao
  • Tiểu HaoSao xấu trong ngày.
  • Bát ChuyênSao xấu trong ngày.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tiền bạc & giao dịch

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Di chuyển

42/100
Cân nhắc

Trực Chấp kỵ Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, Thượng lương.

Việc nhỏ nên xử lý

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Ngọ; tam hợp Hợi, Mão

Hợp tháng Lục hợp Hợi; tam hợp Ngọ, Tuất

Tuổi xung khắc

Ngày xung Sửu, Tháng xung Thân

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Mùi(13h-15h)Bảo QuangNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hônKỵ: Đóng thuyền, Lên thuyền, Đưa người, Xuất hành
Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Tế tự
Tuất(19h-21h)Tư MệnhNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An giườngKỵ: Đưa người, Xuất hành
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Kiện tụng
Sửu(1h-3h)Chu TướcKỵ: Mọi việc đều kỵ
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Sửa bếp, Nhập trạchKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Tỵ(9h-11h)Thiên LaoNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Làm bếp, Tạ thần, Sửa bếp, Yết kiếnKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tiểu Cát1h-3hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ9h-11hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp11h-13hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An17h-19hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ21h-23hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Xích Khẩu23h-1hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong3h-5hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà5h-7hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương7h-9hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà13h-15hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình15h-17hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên19h-21hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Đông Bắc
Tài thần
Tốt
Nam
Hạc thần
Xấu
Đông
Thai thần
Kỵ
Cột, cửa, nhà xí — ngoài chính Đông
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 06h31Khoảng 17h51
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 06h16Khoảng 17h59