Chủ NhậtHoàng đạo

Ngày 31 tháng 1 năm 2027

24
Tháng 12 (Âm lịch)Năm Bính Ngọ
Đánh giá ngày
78/100Khá tốt

Nên làm việc vừa và rõ mục tiêu

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn. Hoàng đạo, trực Thu, sao Tinh.

Hoàng đạoTrực ThuSao Tinh

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Sửu
Ngày
Canh Tuất
Trực
Thu
Tiết khí: Đại HànNạp âm: Thoa Xuyến KimSao (28 Tú): TinhCung hoàng đạo (dương lịch): Bảo BìnhBành Tổ: Canh: không dệt vải, khung cửi luống công; Tuất: không ăn chó, quái lên giườngThai thần: Cối giã, cối xay, chỗ đậu — ngoài Đông Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: An giường.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: An giường.
  • Trực Thu.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm12 việc
  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Định minh
  • Vấn danh
  • Tế tự
  • Quan kế
  • Cắt may
  • Họp thân hữu
  • Tiến nhân khẩu
  • Nạp tài
  • Bắt thú
  • Làm bếp
Việc cần tránh4 việc
  • Khai thị / mở hàng
  • An giường
  • An táng
  • Tu phần

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt5 sao
  • Thiên ĐứcĐại cát, tốt mọi việc.
  • Nguyệt ĐứcĐại cát, tốt mọi việc.
  • Thiên ÂnTốt mọi việc.
  • Thánh TâmTốt cầu phúc, tế tự.
  • Thanh LongHoàng đạo, tốt mọi việc.
Sao xấu3 sao
  • Thiên CươngĐại hung, xấu mọi việc.
  • Nguyệt HìnhXấu mọi việc.
  • Ngũ HưKỵ giá thú, khởi tạo, an táng.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tiền bạc & giao dịch

70/100
Nên làm

Trực Thu thuận Cầu tài.

Di chuyển

42/100
Cân nhắc

Trực Thu kỵ Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Việc nhỏ nên xử lý

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Mão; tam hợp Dần, Ngọ

Hợp tháng Lục hợp ; tam hợp Tỵ, Dậu

Tuổi xung khắc

Ngày xung Thìn, Tháng xung Mùi

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongKỵ: Mọi việc đều kỵ
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Nhập trạch, Sửa bếp, An táng, Cầu phúc
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Trai giao, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Khai quang, Sửa bếp
Ngọ(11h-13h)Bảo QuangNên: Sửa bếp, An táng, Cưới hỏi, Dời nhàKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Cưới hỏi, Sửa bếp, Dựng miếu, Làm bếpKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, Làm bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hônKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Tuất(19h-21h)Câu TrậnNên: Làm bếp, Tạ thần, Sửa bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Đại An1h-3hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ5h-7hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát9h-11hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ17h-19hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp19h-21hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Thiên Hình23h-1hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên3h-5hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu7h-9hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong11h-13hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà13h-15hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương15h-17hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà21h-23hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Bắc
Tài thần
Tốt
Tây Nam
Hạc thần
Xấu
Đông Bắc
Thai thần
Kỵ
Cối giã, cối xay, chỗ đậu — ngoài Đông Bắc
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 06h34Khoảng 17h45
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 06h17Khoảng 17h56