Thứ SáuHoàng đạo

Ngày 5 tháng 2 năm 2027

29
Tháng 12 (Âm lịch)Năm Bính Ngọ
Đánh giá ngày
56/100Trung cát

Nên đi chậm, làm chắc

Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Hoàng đạo, trực Mãn, sao Cang.

Hoàng đạoTrực MãnSao Cang

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Sửu
Ngày
Ất Mão
Trực
Mãn
Tiết khí: Lập XuânNạp âm: Đại Khê ThủySao (28 Tú): CangCung hoàng đạo (dương lịch): Bảo BìnhBành Tổ: Ất: không trồng cây, nghìn cây không lớn; Mão: không đào giếng, nước suối không thơmThai thần: Cối giã, cối xay, cửa — ngoài chính Đông

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Rất nên làm
88/100Rất nên làm

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Rất nên làm. Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, An giường.

Vì sao?

  • Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, An giường.
  • Ngày hoàng đạo, nền cát hơn.
  • Trực Mãn — đối chiếu thêm giờ hoàng đạo.

Giờ nên chọn

(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm24 việc
  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ
  • Động thổ
  • Thượng lương
  • Tiến nhân khẩu
  • Nhập trạch
  • Dời nhà
  • An giường
  • Khai thị / mở hàng
  • Giao dịch
  • Lập khoán
  • Treo biển
  • Nhập liễm
  • Phá thổ
  • An táng
  • Khởi Toản
  • Trừ phục
  • Thành phục
Việc cần tránh0 việc

    Sao tốt và sao xấu

    Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

    Sao tốt5 sao
    • Quan NhậtSao tốt trong ngày.
    • Cát KỳSao tốt trong ngày.
    • Ngọc VũSao tốt trong ngày.
    • Ngũ HợpSao tốt trong ngày.
    • Minh Phệ ĐốiSao tốt trong ngày.
    Sao xấu6 sao
    • Nguyệt TậnNgày cuối tháng, kỵ khởi sự lớn.
    • Đại Không VongChi ngày phạm không vong năm (Dần, Mão); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
    • Đại ThờiSao xấu trong ngày.
    • Đại BạiSao xấu trong ngày.
    • Hàm TrìSao xấu trong ngày.
    • Chu TướcHắc đạo, kỵ kiện tụng.

    Góc ứng dụng hôm nay

    Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

    Công việc

    88/100
    Rất nên làm

    Thông thư nêu nên: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

    Tiền bạc & giao dịch

    88/100
    Rất nên làm

    Thông thư nêu nên: Giao dịch, Lập khoán.

    Di chuyển

    88/100
    Rất nên làm

    Thông thư nêu nên: Xuất hành.

    Gia đạo & nhà cửa

    88/100
    Rất nên làm

    Thông thư nêu nên: Nhập trạch, Dời nhà, Động thổ, Phá thổ, Thượng lương.

    Việc nhỏ nên xử lý

    60/100
    Cân nhắc

    Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

    Tuổi hợp xung

    Tuổi hợp

    Hợp ngày Lục hợp Tuất; tam hợp Hợi, Mùi

    Hợp tháng Lục hợp ; tam hợp Tỵ, Dậu

    Tuổi xung khắc

    Ngày xung Dậu, Tháng xung Mùi

    Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

    Giờ tốt trong ngày

    Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
    (23h-1h)Thanh LongNên: Làm bếp, Tế tự, Cầu phúc, Trai giaoKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
    Sửu(1h-3h)Minh ĐườngNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hônKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp
    Thìn(7h-9h)Kim QuỹNên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giaoKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
    Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Cầu phúc, Cưới hỏi, Sửa bếp, Lợp nhàKỵ: Đưa người, Xuất hành
    Thân(15h-17h)Ngọc ĐườngNên: Xuất hành, Cầu tài, Yết kiến, Đính hônKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Dậu(17h-19h)Tư MệnhKỵ: Mọi việc đều kỵ
    Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
    Dần(3h-5h)Thiên HìnhNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Mão(5h-7h)Chu TướcNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiến
    Ngọ(11h-13h)Bạch HổNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
    Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
    Tuất(19h-21h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
    Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ

    Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

    Giờ tốt (Nên đi)
    Tiểu Cát23h-1hTốt

    Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

    Kim Quỹ7h-9hTốt

    Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

    Lục Hợp9h-11hTốt

    Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

    Đại An15h-17hTốt

    Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

    Tốc Hỷ19h-21hTốt

    Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

    Giờ xấu (Cẩn thận)
    Không Vong1h-3hXấu

    Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

    Lưu Hà3h-5hXấu

    Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

    Bất Tương5h-7hXấu

    Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

    Kình Xà11h-13hXấu

    Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

    Thiên Hình13h-15hXấu

    Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

    Lưu Niên17h-19hXấu

    Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

    Xích Khẩu21h-23hXấu

    Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

    Hướng & khí tượng

    Hướng xuất hành
    Hỷ thần
    Tốt
    Tây Bắc
    Tài thần
    Tốt
    Đông Nam
    Hạc thần
    Xấu
    Đông
    Thai thần
    Kỵ
    Cối giã, cối xay, cửa — ngoài chính Đông
    Thời gian mặt trời
    Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
    Hà NộiKhoảng 06h32Khoảng 17h48
    TP. Hồ Chí MinhKhoảng 06h16Khoảng 17h58