Thứ TưHoàng đạo

Ngày 9 tháng 9 năm 2026

28
Tháng 7 (Âm lịch)Năm Bính Ngọ
Đánh giá ngày
76/100Khá tốt

Nên làm việc vừa và rõ mục tiêu

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn. Hoàng đạo, trực Mãn, sao Sâm.

Hoàng đạoTrực MãnSao Sâm

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Bính Thân
Ngày
Bính Tuất
Trực
Mãn
Tiết khí: Bạch LộNạp âm: Ốc Thượng ThổSao (28 Tú): SâmCung hoàng đạo (dương lịch): Xử NữBành Tổ: Bính: không sửa bếp, ắt thấy tai ương; Tuất: không ăn chó, quái lên giườngThai thần: Nhà bếp, bếp, chỗ đậu — ngoài Tây Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Rất nên làm
88/100Rất nên làm

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Rất nên làm. Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, An giường.

Vì sao?

  • Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, An giường.
  • Ngày hoàng đạo, nền cát hơn.
  • Trực Mãn — đối chiếu thêm giờ hoàng đạo.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm13 việc
  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Tạc tượng / vẽ tượng
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Cắt tóc
  • Thu thuế
  • Động thổ
  • An giường
  • Đào ao
  • Tháo nước
  • Quét nhà
Việc cần tránh5 việc
  • Đốn gỗ
  • Đưa tang
  • Làm bếp
  • Làm xà
  • An táng

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt4 sao
  • Mẫu ThươngTốt cầu tài, khai trương.
  • Thủ NhậtSao tốt trong ngày.
  • Cát KỳSao tốt trong ngày.
  • Tục ThếSao tốt trong ngày.
Sao xấu3 sao
  • Nguyệt HạiSao xấu trong ngày.
  • Huyết KỵKỵ châm cứu, sát sinh, động huyết.
  • Thiên LaoHắc đạo.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tiền bạc & giao dịch

70/100
Nên làm

Trực Mãn thuận Cầu tài.

Di chuyển

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Động thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Quét nhà, Cắt tóc.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Mão; tam hợp Dần, Ngọ

Hợp tháng Lục hợp Tỵ; tam hợp Tý, Thìn

Tuổi xung khắc

Ngày xung Thìn, Tháng xung Dần

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongKỵ: Mọi việc đều kỵ
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Sửa bếp, Nhập trạch, An táng, Cầu tự
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Tế tự, Cầu phúc, Hợp ki, Cưới hỏiKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
Ngọ(11h-13h)Bảo QuangNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, Dời nhàKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Cầu tài, Yết kiến, Tạ thầnKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Tế tự, Xuất hành, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giườngKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Nhập trạch, Khai thị / mở hàngKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Tuất(19h-21h)Câu TrậnNên: Làm bếp, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tiểu Cát1h-3hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ9h-11hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp11h-13hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An17h-19hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ21h-23hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Xích Khẩu23h-1hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong3h-5hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà5h-7hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương7h-9hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà13h-15hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình15h-17hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên19h-21hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Nam
Tài thần
Tốt
Đông
Hạc thần
Xấu
Tây Bắc
Thai thần
Kỵ
Nhà bếp, bếp, chỗ đậu — ngoài Tây Bắc
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h42Khoảng 18h06
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h43Khoảng 17h59