Thứ NămHoàng đạo

Ngày 17 tháng 9 năm 2026

7
Tháng 8 (Âm lịch)Năm Bính Ngọ
Đánh giá ngày
46/100Cẩn trọng

Cần thận trọng với đại sự

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Hoàng đạo, trực Thu, sao Giác.

Hoàng đạoTrực ThuSao Giác

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Đinh Dậu
Ngày
Giáp Ngọ
Trực
Thu
Tiết khí: Bạch LộNạp âm: Sa Trung KimSao (28 Tú): GiácCung hoàng đạo (dương lịch): Xử NữBành Tổ: Giáp: không mở kho, tài vật hao tán; Ngọ: không lợp nhà, chủ nhà thay đổiThai thần: Cột, cửa, cối giã — trong nhà Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
  • Trực Thu.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm7 việc
  • Tế tự
  • Cắt tóc
  • Tiến nhân khẩu
  • Làm bếp
  • Di cữu
  • Quan kế
  • Họp thân hữu
Việc cần tránh11 việc
  • Mở kho
  • Xuất của
  • Đốn gỗ
  • Nạp súc
  • Khai thị / mở hàng
  • Thượng lương
  • Lợp nhà
  • Phá thổ
  • Khởi Toản
  • Gieo trồng
  • Cưới hỏi

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt5 sao
  • Nguyệt KhôngTốt sửa nhà, làm giường.
  • Bất TướngSao tốt trong ngày.
  • Phúc SinhSao tốt trong ngày.
  • Kim QuỹHoàng đạo, tốt giữ của.
  • Minh PhệSao tốt trong ngày.
Sao xấu8 sao
  • Tam NươngXấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
  • Thiên CươngĐại hung, xấu mọi việc.
  • Đại ThờiSao xấu trong ngày.
  • Đại BạiSao xấu trong ngày.
  • Hàm TrìSao xấu trong ngày.
  • Thiên TặcXấu khai trương, động thổ, nhập trạch.
  • Cửu KhảmSao xấu trong ngày.
  • Cửu TiêuSao xấu trong ngày.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Mở kho.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Phá thổ, Thượng lương.

Việc nhỏ nên xử lý

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Cắt tóc.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Mùi; tam hợp Dần, Tuất

Hợp tháng Lục hợp Thìn; tam hợp Tỵ, Sửu

Tuổi xung khắc

Ngày xung Tý, Tháng xung Mão

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Nhập trạchKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Cầu tự, Xuất hành, Nhập trạch, Cưới hỏiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Thân(15h-17h)Bảo QuangNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngKỵ: Mọi việc đều kỵ
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiến
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Sửa bếp, Động thổ, Đưa người
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Cầu tài, Yết kiến, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩuKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An giườngKỵ: Làm cầu, Lên thuyền
Ngọ(11h-13h)Thiên LaoNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Mùi(13h-15h)Nguyên VũNên: Sửa bếp, Nhập trạch, An táng, Cầu phúc
Dậu(17h-19h)Câu TrậnNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Kim Quỹ3h-5hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp5h-7hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An11h-13hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ15h-17hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát19h-21hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Lưu Hà23h-1hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương1h-3hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà7h-9hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình9h-11hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên13h-15hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu17h-19hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong21h-23hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Đông Bắc
Tài thần
Tốt
Đông Nam
Hạc thần
Trung
Không tuần du
Thai thần
Kỵ
Cột, cửa, cối giã — trong nhà Bắc
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h44Khoảng 17h59
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h43Khoảng 17h53