Thứ NămHoàng đạo

Ngày 3 tháng 9 năm 2026

22
Tháng 7 (Âm lịch)Năm Bính Ngọ
Đánh giá ngày
76/100Khá tốt

Nên làm việc vừa và rõ mục tiêu

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn. Hoàng đạo, trực Thành, sao Khuê.

Hoàng đạoTrực ThànhSao Khuê

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Bính Thân
Ngày
Canh Thìn
Trực
Thành
Tiết khí: Xử ThửNạp âm: Bạch Lạp KimSao (28 Tú): KhuêCung hoàng đạo (dương lịch): Xử NữBành Tổ: Canh: không dệt vải, khung cửi luống công; Thìn: không khóc lóc, ắt có trùng tangThai thần: Cối giã, cối xay, chỗ đậu — ngoài chính Tây

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi, Nạp thái.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi, Nạp thái.
  • Trực Thành.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm14 việc
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Trai giao
  • Phổ độ
  • Dời nhà
  • Trị bệnh
  • Khai quang
  • Sửa bếp
  • Làm xe cộ
  • An hương
  • An giường
  • Bắt thú
  • Săn bắn
  • Hạ lưới
Việc cần tránh12 việc
  • Nạp thái
  • Định minh
  • Kinh lạc / dệt
  • Đưa tang
  • An táng
  • Thăm bệnh
  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Khai thị / mở hàng
  • Giao dịch
  • Lập khoán

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt7 sao
  • Thiên ÂnTốt mọi việc.
  • Mẫu ThươngTốt cầu tài, khai trương.
  • Tam HợpSao tốt trong ngày.
  • Thiên HỷTốt hôn nhân, vui vẻ.
  • Thiên YTốt trị bệnh, cầu an.
  • Tục ThếSao tốt trong ngày.
  • Kim QuỹHoàng đạo, tốt giữ của.
Sao xấu8 sao
  • Tam NươngXấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
  • Nguyệt YếmSao xấu trong ngày.
  • Địa HỏaXấu động thổ, đào giếng.
  • Tứ KíchSao xấu trong ngày.
  • Đại SátSao xấu trong ngày.
  • Huyết KỵKỵ châm cứu, sát sinh, động huyết.
  • Phục NhậtSao xấu trong ngày.
  • Đại HộiSao xấu trong ngày.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Giao dịch, Lập khoán.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, Động thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Dậu; tam hợp Thân, Tý

Hợp tháng Lục hợp Tỵ; tam hợp Tý, Thìn

Tuổi xung khắc

Ngày xung Tuất, Tháng xung Dần

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịchKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Đưa người, Xuất hành
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch
Ngọ(11h-13h)Bảo QuangNên: Cầu tài, Yết kiến, Tạ thầnKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Sửa bếp, Làm bếp, Cầu tự, Cưới hỏiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Sửa bếp, Nhập trạch, An táng, Đưa người
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Thìn(7h-9h)Bạch HổKỵ: Mọi việc đều kỵ
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Tạ thần, Cầu tài, Yết kiến, Đính hônKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàngKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
Tuất(19h-21h)Câu TrậnNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Lục Hợp23h-1hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An5h-7hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ9h-11hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát13h-15hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ21h-23hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Kình Xà1h-3hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình3h-5hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên7h-9hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu11h-13hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong15h-17hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà17h-19hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương19h-21hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Bắc
Tài thần
Tốt
Tây Nam
Hạc thần
Xấu
Tây
Thai thần
Kỵ
Cối giã, cối xay, chỗ đậu — ngoài chính Tây
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h41Khoảng 18h12
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h44Khoảng 18h03