Thứ SáuHoàng đạo

Ngày 8 tháng 1 năm 2027

1
Tháng 12 (Âm lịch)Năm Bính Ngọ
Đánh giá ngày
76/100Khá tốt

Nên làm việc vừa và rõ mục tiêu

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn. Hoàng đạo, trực Khai, sao Cang.

Hoàng đạoTrực KhaiSao Cang

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Sửu
Ngày
Đinh Hợi
Trực
Khai
Tiết khí: Tiểu HànNạp âm: Ốc Thượng ThổSao (28 Tú): CangCung hoàng đạo (dương lịch): Ma KếtBành Tổ: Đinh: không cạo đầu, đầu ắt sinh ghẻ; Hợi: không cưới hỏi, bất lợi tân langThai thần: Kho tàng, giường — ngoài Tây Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
  • Trực Khai.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm13 việc
  • Khai thị / mở hàng
  • Giao dịch
  • Lập khoán
  • Nạp tài
  • Nạp súc
  • Làm chuồng
  • Nhập trạch
  • Dời nhà
  • An giường
  • Khai quang
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Động thổ
Việc cần tránh9 việc
  • Cưới hỏi
  • Gieo trồng
  • An táng
  • Cắt tóc
  • Dựng miếu
  • Làm bếp
  • Nhập liễm
  • Đưa tang
  • Làm cầu

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt8 sao
  • Âm ĐứcSao tốt trong ngày.
  • Vương NhậtSao tốt trong ngày.
  • Dịch MãTốt xuất hành, đi xa.
  • Thiên HậuSao tốt trong ngày.
  • Thời ÂmSao tốt trong ngày.
  • Sinh KhíTốt khởi sự, xây dựng.
  • Ích HậuTốt giá thú, cầu tự.
  • Minh ĐườngHoàng đạo, tốt mọi việc.
Sao xấu3 sao
  • Nguyệt YếmSao xấu trong ngày.
  • Địa HỏaXấu động thổ, đào giếng.
  • Trùng NhậtSao xấu trong ngày.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Giao dịch, Lập khoán.

Di chuyển

70/100
Nên làm

Trực Khai thuận Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Nhập trạch, Dời nhà, Động thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Cắt tóc.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Dần; tam hợp Mão, Mùi

Hợp tháng Lục hợp ; tam hợp Tỵ, Dậu

Tuổi xung khắc

Ngày xung Tỵ, Tháng xung Mùi

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Sửu(1h-3h)Thanh LongNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Thìn(7h-9h)Minh ĐườngNên: Tế tự, Cầu phúc, Hợp ki, Cưới hỏiKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Tế tự
Mùi(13h-15h)Bảo QuangNên: Tạ thần, Sửa bếp, Làm bếpKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Tế tự
Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hônKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Dần(3h-5h)Chu TướcNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Mão(5h-7h)Bạch HổKỵ: Mọi việc đều kỵ
Tỵ(9h-11h)Thiên LaoNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiếnKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Dậu(17h-19h)Câu TrậnNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giườngKỵ: Làm cầu, Lên thuyền

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Đại An23h-1hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ3h-5hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát7h-9hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ15h-17hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp17h-19hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Lưu Niên1h-3hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu5h-7hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong9h-11hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà11h-13hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương13h-15hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà19h-21hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình21h-23hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Nam
Tài thần
Tốt
Đông
Hạc thần
Xấu
Tây Bắc
Thai thần
Kỵ
Kho tàng, giường — ngoài Tây Bắc
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 06h35Khoảng 17h30
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 06h14Khoảng 17h45