Thứ NămHắc đạo

Ngày 7 tháng 1 năm 2027

30
Tháng 11 (Âm lịch)Năm Bính Ngọ
Đánh giá ngày
16/100Nên hoãn

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Hắc đạo, trực Khai, sao Giác.

Hắc đạoTrực KhaiSao Giác

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Canh Tý
Ngày
Bính Tuất
Trực
Khai
Tiết khí: Tiểu HànNạp âm: Ốc Thượng ThổSao (28 Tú): GiácCung hoàng đạo (dương lịch): Ma KếtBành Tổ: Bính: không sửa bếp, ắt thấy tai ương; Tuất: không ăn chó, quái lên giườngThai thần: Nhà bếp, bếp, chỗ đậu — ngoài Tây Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Cân nhắc
48/100Cân nhắc

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Cân nhắc. Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Vì sao?

  • Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.
  • Trực Khai.
  • Chưa thấy mục này trong danh sách nên/kiêng chi tiết — đối chiếu tuổi chủ sự.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm2 việc
  • Tế tự
  • Giải trừ
Việc cần tránh1 việc
  • Mọi việc đều kỵ

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt2 sao
  • Thánh TâmTốt cầu phúc, tế tự.
  • Thanh LongHoàng đạo, tốt mọi việc.
Sao xấu4 sao
  • Nguyệt TậnNgày cuối tháng, kỵ khởi sự lớn.
  • Thiên CươngĐại hung, xấu mọi việc.
  • Nguyệt HìnhXấu mọi việc.
  • Ngũ HưKỵ giá thú, khởi tạo, an táng.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tiền bạc & giao dịch

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Di chuyển

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Gia đạo & nhà cửa

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Việc nhỏ nên xử lý

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Mão; tam hợp Dần, Ngọ

Hợp tháng Lục hợp Sửu; tam hợp Thân, Thìn

Tuổi xung khắc

Ngày xung Thìn, Tháng xung Ngọ

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongKỵ: Mọi việc đều kỵ
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Sửa bếp, Nhập trạch, An táng, Cầu tự
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Tế tự, Cầu phúc, Hợp ki, Cưới hỏiKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
Ngọ(11h-13h)Bảo QuangNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, Dời nhàKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Cầu tài, Yết kiến, Tạ thầnKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Tế tự, Xuất hành, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giườngKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Nhập trạch, Khai thị / mở hàngKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Tuất(19h-21h)Câu TrậnNên: Làm bếp, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Kim Quỹ5h-7hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp7h-9hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An13h-15hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ17h-19hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát21h-23hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Không Vong23h-1hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà1h-3hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương3h-5hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà9h-11hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình11h-13hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên15h-17hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu19h-21hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Nam
Tài thần
Tốt
Đông
Hạc thần
Xấu
Tây Bắc
Thai thần
Kỵ
Nhà bếp, bếp, chỗ đậu — ngoài Tây Bắc
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 06h35Khoảng 17h29
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 06h13Khoảng 17h45