Thứ TưHoàng đạo

Ngày 6 tháng 1 năm 2027

29
Tháng 11 (Âm lịch)Năm Bính Ngọ
Đánh giá ngày
82/100Khá tốt

Nên làm việc vừa và rõ mục tiêu

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn. Hoàng đạo, trực Thu, sao Chẩn.

Hoàng đạoTrực ThuSao Chẩn

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Canh Tý
Ngày
Ất Dậu
Trực
Thu
Tiết khí: Tiểu HànNạp âm: Tuyền Trung ThủySao (28 Tú): ChẩnCung hoàng đạo (dương lịch): Ma KếtBành Tổ: Ất: không trồng cây, nghìn cây không lớn; Dậu: không tiếp khách, say ngồi điên cuồngThai thần: Cối giã, cối xay, cửa — ngoài Tây Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Cân nhắc
60/100Cân nhắc

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Cân nhắc. Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Vì sao?

  • Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.
  • Trực Thu.
  • Chưa thấy mục này trong danh sách nên/kiêng chi tiết — đối chiếu tuổi chủ sự.

Giờ nên chọn

(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm9 việc
  • Tế tự
  • Nhập liễm
  • Phá thổ
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Khởi Toản
  • An táng
  • Tu phần
  • Lập bia
Việc cần tránh0 việc

    Sao tốt và sao xấu

    Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

    Sao tốt10 sao
    • Thiên Đức HợpTốt mọi việc, hóa giải hung sát.
    • Nguyệt Đức HợpTốt mọi việc, hóa giải hung sát.
    • Mẫu ThươngTốt cầu tài, khai trương.
    • Tứ TướngSao tốt trong ngày.
    • Tam HợpSao tốt trong ngày.
    • Lâm NhậtSao tốt trong ngày.
    • Thiên HỷTốt hôn nhân, vui vẻ.
    • Thiên YTốt trị bệnh, cầu an.
    • Trừ ThầnSao tốt trong ngày.
    • Minh PhệSao tốt trong ngày.
    Sao xấu3 sao
    • Đại SátSao xấu trong ngày.
    • Ngũ LySao xấu trong ngày.
    • Câu TrậnHắc đạo.

    Góc ứng dụng hôm nay

    Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

    Công việc

    60/100
    Cân nhắc

    Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

    Tiền bạc & giao dịch

    70/100
    Nên làm

    Trực Thu thuận Cầu tài.

    Di chuyển

    42/100
    Cân nhắc

    Trực Thu kỵ Xuất hành.

    Gia đạo & nhà cửa

    88/100
    Rất nên làm

    Thông thư nêu nên: Phá thổ.

    Việc nhỏ nên xử lý

    60/100
    Cân nhắc

    Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

    Tuổi hợp xung

    Tuổi hợp

    Hợp ngày Lục hợp Thìn; tam hợp Tỵ, Sửu

    Hợp tháng Lục hợp Sửu; tam hợp Thân, Thìn

    Tuổi xung khắc

    Ngày xung Mão, Tháng xung Ngọ

    Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

    Giờ tốt trong ngày

    Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
    (23h-1h)Thanh LongNên: Xuất hành, Cầu tài, Yết kiến, Đính hônKỵ: Đưa người, Kiện tụng, Tế tự, Cầu phúc
    Sửu(1h-3h)Minh ĐườngKỵ: Mọi việc đều kỵ
    Thìn(7h-9h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
    Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Lợp nhà, Dời nhà, An giường, Nhập trạchKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
    Thân(15h-17h)Ngọc ĐườngNên: Làm bếp, Tế tự, Cầu phúc, Trai giaoKỵ: Sửa bếp, Động thổ
    Dậu(17h-19h)Tư MệnhKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài
    Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
    Dần(3h-5h)Thiên HìnhNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Sửa bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Mão(5h-7h)Chu TướcNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
    Ngọ(11h-13h)Bạch HổNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Tế tự
    Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩuKỵ: Đưa người, Xuất hành
    Tuất(19h-21h)Nguyên VũNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
    Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang

    Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

    Giờ tốt (Nên đi)
    Tiểu Cát23h-1hTốt

    Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

    Kim Quỹ7h-9hTốt

    Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

    Lục Hợp9h-11hTốt

    Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

    Đại An15h-17hTốt

    Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

    Tốc Hỷ19h-21hTốt

    Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

    Giờ xấu (Cẩn thận)
    Không Vong1h-3hXấu

    Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

    Lưu Hà3h-5hXấu

    Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

    Bất Tương5h-7hXấu

    Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

    Kình Xà11h-13hXấu

    Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

    Thiên Hình13h-15hXấu

    Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

    Lưu Niên17h-19hXấu

    Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

    Xích Khẩu21h-23hXấu

    Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

    Hướng & khí tượng

    Hướng xuất hành
    Hỷ thần
    Tốt
    Tây Bắc
    Tài thần
    Tốt
    Đông Nam
    Hạc thần
    Xấu
    Tây Bắc
    Thai thần
    Kỵ
    Cối giã, cối xay, cửa — ngoài Tây Bắc
    Thời gian mặt trời
    Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
    Hà NộiKhoảng 06h35Khoảng 17h29
    TP. Hồ Chí MinhKhoảng 06h13Khoảng 17h44