Thứ HaiHoàng đạo

Ngày 31 tháng 5 năm 2027

26
Tháng 4 (Âm lịch)Năm Đinh Mùi
Đánh giá ngày
82/100Khá tốt

Nên làm việc vừa và rõ mục tiêu

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn. Hoàng đạo, trực Chấp, sao Tâm.

Hoàng đạoTrực ChấpSao Tâm

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Đinh Mùi
Tháng
Ất Tỵ
Ngày
Canh Tuất
Trực
Chấp
Tiết khí: Tiểu MãnNạp âm: Thoa Xuyến KimSao (28 Tú): TâmCung hoàng đạo (dương lịch): Song TửBành Tổ: Canh: không dệt vải, khung cửi luống công; Tuất: không ăn chó, quái lên giườngThai thần: Cối giã, cối xay, chỗ đậu — ngoài Đông Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Rất nên làm
88/100Rất nên làm

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Rất nên làm. Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, Nạp thái.

Vì sao?

  • Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, Nạp thái.
  • Ngày hoàng đạo, nền cát hơn.
  • Trực Chấp — đối chiếu thêm giờ hoàng đạo.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm18 việc
  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Định minh
  • Trai giao
  • Khai quang
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu y
  • Trị bệnh
  • Họp thân hữu
  • Động thổ
  • Giải trừ
  • Bắt thú
  • Nạp súc
  • Chăn nuôi
  • Nhập liễm
  • Phá thổ
  • An táng
Việc cần tránh4 việc
  • Dời nhà
  • Nhập trạch
  • Lợp nhà
  • Đóng tàu ngựa

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt5 sao
  • Nguyệt ĐứcĐại cát, tốt mọi việc.
  • Thiên ÂnTốt mọi việc.
  • Ngọc VũSao tốt trong ngày.
  • Giải ThầnTốt tế tự, giải oan, trừ sao xấu.
  • Kim QuỹHoàng đạo, tốt giữ của.
Sao xấu2 sao
  • Tiểu HaoSao xấu trong ngày.
  • Thiên TặcXấu khai trương, động thổ, nhập trạch.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tiền bạc & giao dịch

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Di chuyển

42/100
Cân nhắc

Trực Chấp kỵ Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, Dời nhà.

Việc nhỏ nên xử lý

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Mão; tam hợp Dần, Ngọ

Hợp tháng Lục hợp Thân; tam hợp Dậu, Sửu

Tuổi xung khắc

Ngày xung Thìn, Tháng xung Hợi

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongKỵ: Mọi việc đều kỵ
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Nhập trạch, Sửa bếp, An táng, Cầu phúc
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Trai giao, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Khai quang, Sửa bếp
Ngọ(11h-13h)Bảo QuangNên: Sửa bếp, An táng, Cưới hỏi, Dời nhàKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Cưới hỏi, Sửa bếp, Dựng miếu, Làm bếpKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, Làm bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hônKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Tuất(19h-21h)Câu TrậnNên: Làm bếp, Tạ thần, Sửa bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tốc Hỷ1h-3hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát5h-7hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ13h-15hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp15h-17hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An21h-23hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Lưu Niên23h-1hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu3h-5hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong7h-9hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà9h-11hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương11h-13hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà17h-19hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình19h-21hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Bắc
Tài thần
Tốt
Tây Nam
Hạc thần
Xấu
Đông Bắc
Thai thần
Kỵ
Cối giã, cối xay, chỗ đậu — ngoài Đông Bắc
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h15Khoảng 18h33
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h30Khoảng 18h12