Thứ BaHắc đạo

Ngày 23 tháng 2 năm 2027

18
Tháng 1 (Âm lịch)Năm Đinh Mùi
Đánh giá ngày
12/100Nên hoãn

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Hắc đạo, trực Nguy, sao Chủy.

Hắc đạoTrực NguySao Chủy

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Dần
Ngày
Quý Dậu
Trực
Nguy
Tiết khí: Vũ ThủyNạp âm: Kiếm Phong KimSao (28 Tú): ChủyCung hoàng đạo (dương lịch): Song NgưBành Tổ: Quý: không kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Dậu: không tiếp khách, say ngồi điên cuồngThai thần: Phòng, giường, cửa — ngoài Tây Nam

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Nạp thái, An giường.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Nạp thái, An giường.
  • Trực Nguy cũng kỵ Cưới hỏi.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm8 việc
  • Định minh
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Sửa bếp
  • Dời nhà
  • Phá thổ
Việc cần tránh10 việc
  • An giường
  • Làm bếp
  • Đóng thuyền
  • Họp thân hữu
  • Nạp thái
  • Xuất hành
  • Khai thị / mở hàng
  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • An táng

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt4 sao
  • Âm ĐứcSao tốt trong ngày.
  • Phúc SinhSao tốt trong ngày.
  • Trừ ThầnSao tốt trong ngày.
  • Minh PhệSao tốt trong ngày.
Sao xấu6 sao
  • Tam NươngXấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
  • Thiên LạiSao xấu trong ngày.
  • Thụ TửXấu mọi việc trừ săn bắn.
  • Ngũ HưKỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
  • Ngũ LySao xấu trong ngày.
  • Nguyên VũHắc đạo.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, Động thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Thìn; tam hợp Tỵ, Sửu

Hợp tháng Lục hợp Hợi; tam hợp Ngọ, Tuất

Tuổi xung khắc

Ngày xung Mão, Tháng xung Thân

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
(23h-1h)Thanh LongNên: Cầu tài, Yết kiến, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Sửu(1h-3h)Minh ĐườngNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Tế tự
Thìn(7h-9h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
Thân(15h-17h)Ngọc ĐườngNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiếnKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Dậu(17h-19h)Tư MệnhNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giườngKỵ: Làm cầu, Lên thuyền
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
Dần(3h-5h)Thiên HìnhNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Mão(5h-7h)Chu TướcKỵ: Mọi việc đều kỵ
Ngọ(11h-13h)Bạch HổNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An tángKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Lên thuyền
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thầnKỵ: Đưa người, Xuất hành
Tuất(19h-21h)Nguyên VũNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩuKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Kim Quỹ5h-7hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp7h-9hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An13h-15hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ17h-19hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát21h-23hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Không Vong23h-1hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà1h-3hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương3h-5hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà9h-11hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình11h-13hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên15h-17hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu19h-21hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Đông Nam
Tài thần
Tốt
Tây Bắc
Hạc thần
Xấu
Tây Nam
Thai thần
Kỵ
Phòng, giường, cửa — ngoài Tây Nam
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 06h22Khoảng 17h58
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 06h12Khoảng 18h03