Thứ BaHắc đạo

Ngày 15 tháng 9 năm 2026

5
Tháng 8 (Âm lịch)Năm Bính Ngọ
Đánh giá ngày
20/100Nên hoãn

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Hắc đạo, trực Nguy, sao Dực.

Hắc đạoTrực NguySao Dực

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Đinh Dậu
Ngày
Nhâm Thìn
Trực
Nguy
Tiết khí: Bạch LộNạp âm: Trường Lưu ThủySao (28 Tú): DựcCung hoàng đạo (dương lịch): Xử NữBành Tổ: Nhâm: không khơi nước, càng khó đề phòng; Thìn: không khóc lóc, ắt có trùng tangThai thần: Kho tàng, chỗ đậu — ngoài chính Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi, Nạp thái.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi, Nạp thái.
  • Trực Nguy cũng kỵ Cưới hỏi.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm18 việc
  • Định minh
  • Tế tự
  • Khai quang
  • Cắt tóc
  • Làm xà
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ
  • Sửa bếp
  • Tiến nhân khẩu
  • Dời nhà
  • An giường
  • Treo biển
  • Gieo trồng
  • Nạp súc
  • Phá thổ
  • Nhập liễm
  • Trừ phục
  • Thành phục
Việc cần tránh11 việc
  • Khai thị / mở hàng
  • Đào giếng
  • Đào mương
  • Làm cầu
  • Đóng thuyền
  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • An táng

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt5 sao
  • Mẫu ThươngTốt cầu tài, khai trương.
  • Tứ TướngSao tốt trong ngày.
  • Lục HợpSao tốt trong ngày.
  • Bất TướngSao tốt trong ngày.
  • Kính AnSao tốt trong ngày.
Sao xấu5 sao
  • Nguyệt KỵXấu mọi việc, kiêng nhập phòng.
  • Nguyệt SátSao xấu trong ngày.
  • Nguyệt HưSao xấu trong ngày.
  • Tứ KíchSao xấu trong ngày.
  • Thiên HìnhHắc đạo, kỵ kiện tụng.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, Động thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: Cắt tóc.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Dậu; tam hợp Thân, Tý

Hợp tháng Lục hợp Thìn; tam hợp Tỵ, Sửu

Tuổi xung khắc

Ngày xung Tuất, Tháng xung Mão

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Khai thị / mở hàngKỵ: Đưa người, Kiện tụng, Cầu phúc, Cầu tự
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Sửa bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Ngọ(11h-13h)Bảo QuangNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàngKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Tế tự
Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An giườngKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Xuất hành, Cầu tài, Yết kiến, Đính hônKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Đính hônKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giườngKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Thân(15h-17h)Nguyên VũKỵ: Mọi việc đều kỵ
Tuất(19h-21h)Câu TrậnNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tiểu Cát23h-1hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ7h-9hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp9h-11hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An15h-17hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ19h-21hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Không Vong1h-3hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà3h-5hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương5h-7hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà11h-13hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình13h-15hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên17h-19hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu21h-23hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Nam
Tài thần
Tốt
Tây
Hạc thần
Xấu
Bắc
Thai thần
Kỵ
Kho tàng, chỗ đậu — ngoài chính Bắc
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h43Khoảng 18h01
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h43Khoảng 17h55