Thứ BaHắc đạo

Ngày 1 tháng 9 năm 2026

20
Tháng 7 (Âm lịch)Năm Bính Ngọ
Đánh giá ngày
12/100Nên hoãn

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Hắc đạo, trực Phá, sao Thất.

Hắc đạoTrực PháSao Thất

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Bính Thân
Ngày
Mậu Dần
Trực
Phá
Tiết khí: Xử ThửNạp âm: Thành Đầu ThổSao (28 Tú): ThấtCung hoàng đạo (dương lịch): Xử NữBành Tổ: Mậu: không nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Dần: không tế tự, thần không hưởngThai thần: Phòng, giường, lò — ngoài chính Tây

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Cân nhắc
42/100Cân nhắc

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Cân nhắc. Trực Phá kỵ Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Trực Phá kỵ Cưới hỏi.
  • Ngày hắc đạo, đại sự nên xét ngày khác.
  • Nên chọn giờ hoàng đạo nếu vẫn phải triển khai.

Giờ nên chọn

(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm3 việc
  • Tắm gội
  • Phá nhà
  • Phá tường
Việc cần tránh2 việc
  • Trai giao
  • Khai thị / mở hàng

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt6 sao
  • Thiên Đức HợpTốt mọi việc, hóa giải hung sát.
  • Dịch MãTốt xuất hành, đi xa.
  • Thiên HậuSao tốt trong ngày.
  • Thánh TâmTốt cầu phúc, tế tự.
  • Giải ThầnTốt tế tự, giải oan, trừ sao xấu.
  • Ngũ HợpSao tốt trong ngày.
Sao xấu4 sao
  • Đại Không VongChi ngày phạm không vong năm (Dần, Mão); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
  • Nguyệt PháXấu xây dựng, nhà cửa.
  • Đại HaoSao xấu trong ngày.
  • Nguyệt HìnhXấu mọi việc.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tiền bạc & giao dịch

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Di chuyển

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Gia đạo & nhà cửa

42/100
Cân nhắc

Trực Phá kỵ Động thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: Tắm gội.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Hợi; tam hợp Ngọ, Tuất

Hợp tháng Lục hợp Tỵ; tam hợp Tý, Thìn

Tuổi xung khắc

Ngày xung Thân, Tháng xung Dần

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
(23h-1h)Thanh LongNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An tángKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Sửu(1h-3h)Minh ĐườngNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, Làm bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Thìn(7h-9h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Nhập trạch, Đưa người, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
Mùi(13h-15h)Ngọc ĐườngNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giường
Tuất(19h-21h)Tư MệnhNên: Làm bếp, Tạ thần, Sửa bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
Dần(3h-5h)Thiên HìnhNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Kiện tụng
Mão(5h-7h)Chu TướcNên: Nhập trạch, Sửa bếp, An táng, Đưa người
Ngọ(11h-13h)Bạch HổNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Dời nhà, Khai thị / mở hàngKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Thân(15h-17h)Thiên LaoKỵ: Mọi việc đều kỵ
Dậu(17h-19h)Nguyên VũKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Hợp ki, Cưới hỏi, An tángKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Tế tự

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Kim Quỹ1h-3hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp3h-5hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An9h-11hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ13h-15hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát17h-19hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Bất Tương23h-1hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà5h-7hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình7h-9hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên11h-13hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu15h-17hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong19h-21hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà21h-23hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Đông Nam
Tài thần
Tốt
Bắc
Hạc thần
Xấu
Tây
Thai thần
Kỵ
Phòng, giường, lò — ngoài chính Tây
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h40Khoảng 18h14
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h44Khoảng 18h04