Thứ TưHoàng đạo

Ngày 9 tháng 7 năm 2025

15
Tháng 6 (Âm lịch)Năm Ất Tỵ
Đánh giá ngày
88/100Rất sáng

Khí ngày sáng, nên chốt việc tốt

Ngày có lực nâng rõ, hợp triển khai việc quan trọng và chọn thêm giờ đẹp để tăng phần hanh thông. Hoàng đạo, trực Thành, sao Bích.

Hoàng đạoTrực ThànhSao Bích

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Ất Tỵ
Tháng
Quý Mùi
Ngày
Kỷ Mão
Trực
Thành
Tiết khí: Tiểu ThửNạp âm: Thành Đầu ThổSao (28 Tú): BíchCung hoàng đạo (dương lịch): Cự GiảiBành Tổ: Kỷ: không phá khoán, đôi bên cùng hại; Mão: không đào giếng, nước suối không thơmThai thần: Cột, cửa lớn - ngoài chính Tây

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Rất nên làm
88/100Rất nên làm

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Rất nên làm. Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, An giường.

Vì sao?

  • Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, An giường.
  • Ngày hoàng đạo, nền cát hơn.
  • Trực Thành cũng thuận Cưới hỏi.

Giờ nên chọn

(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm22 việc
  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Giải trừ
  • Tháo dỡ
  • Động thổ
  • Sửa bếp
  • Tiến nhân khẩu
  • Khai thị / mở hàng
  • Giao dịch
  • Lập khoán
  • Treo biển
  • Nhập trạch
  • Dời nhà
  • An giường
  • Gieo trồng
  • Nạp súc
  • Nhập liễm
  • Di cữu
  • An táng
Việc cần tránh0 việc

    Sao tốt và sao xấu

    Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

    Sao tốt12 sao
    • Thiên Đức HợpTốt mọi việc, hóa giải hung sát.
    • Nguyệt Đức HợpTốt mọi việc, hóa giải hung sát.
    • Thiên ÂnTốt mọi việc.
    • Mẫu ThươngTốt cầu tài, khai trương.
    • Tứ TướngSao tốt trong ngày.
    • Tam HợpSao tốt trong ngày.
    • Lâm NhậtSao tốt trong ngày.
    • Thiên HỷTốt hôn nhân, vui vẻ.
    • Thiên YTốt trị bệnh, cầu an.
    • Kính AnSao tốt trong ngày.
    • Ngũ HợpSao tốt trong ngày.
    • Bảo QuangHoàng đạo.
    Sao xấu3 sao
    • Đại Không VongChi ngày phạm không vong năm (Dần, Mão); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
    • Đại SátSao xấu trong ngày.
    • Phục NhậtSao xấu trong ngày.

    Góc ứng dụng hôm nay

    Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

    Công việc

    88/100
    Rất nên làm

    Thông thư nêu nên: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

    Tiền bạc & giao dịch

    88/100
    Rất nên làm

    Thông thư nêu nên: Giao dịch, Lập khoán.

    Di chuyển

    88/100
    Rất nên làm

    Thông thư nêu nên: Xuất hành.

    Gia đạo & nhà cửa

    88/100
    Rất nên làm

    Thông thư nêu nên: Nhập trạch, Dời nhà, Động thổ.

    Việc nhỏ nên xử lý

    60/100
    Cân nhắc

    Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

    Tuổi hợp xung

    Tuổi hợp

    Hợp ngày Lục hợp Tuất; tam hợp Hợi, Mùi

    Hợp tháng Lục hợp Ngọ; tam hợp Hợi, Mão

    Tuổi xung khắc

    Ngày xung Dậu, Tháng xung Sửu

    Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

    Giờ tốt trong ngày

    Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
    (23h-1h)Thanh LongNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hành
    Sửu(1h-3h)Minh ĐườngNên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giaoKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp
    Thìn(7h-9h)Kim QuỹNên: Tế tự, Trai giao, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Kiện tụng, Cầu phúc, Cầu tự
    Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Đưa người, Xuất hành, Yết kiến, Cầu tàiKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
    Thân(15h-17h)Ngọc ĐườngNên: Cầu tự, Cưới hỏi, An tángKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Tế tự
    Dậu(17h-19h)Tư MệnhKỵ: Mọi việc đều kỵ
    Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
    Dần(3h-5h)Thiên HìnhNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Tế tự
    Mão(5h-7h)Chu TướcNên: Sửa bếp, Nhập trạch, An tángKỵ: Đóng thuyền, Lên thuyền
    Ngọ(11h-13h)Bạch HổNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàngKỵ: Sửa bếp, Động thổ
    Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
    Tuất(19h-21h)Nguyên VũNên: Tế tự, Cầu phúc, Hợp ki, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
    Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành

    Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

    Giờ tốt (Nên đi)
    Tốc Hỷ23h-1hTốt

    Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

    Tiểu Cát3h-5hTốt

    Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

    Kim Quỹ11h-13hTốt

    Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

    Lục Hợp13h-15hTốt

    Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

    Đại An19h-21hTốt

    Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

    Giờ xấu (Cẩn thận)
    Xích Khẩu1h-3hXấu

    Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

    Không Vong5h-7hXấu

    Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

    Lưu Hà7h-9hXấu

    Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

    Bất Tương9h-11hXấu

    Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

    Kình Xà15h-17hXấu

    Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

    Thiên Hình17h-19hXấu

    Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

    Lưu Niên21h-23hXấu

    Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

    Hướng & khí tượng

    Hướng xuất hành
    Hỷ thần
    Tốt
    Đông Bắc
    Tài thần
    Tốt
    Nam
    Hạc thần
    Xấu
    Tây
    Thai thần
    Kỵ
    Cột, cửa lớn - ngoài chính Tây
    Thời gian mặt trời
    Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
    Hà NộiKhoảng 05h21Khoảng 18h42
    TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h37Khoảng 18h20