Thứ HaiHoàng đạo

Ngày 14 tháng 7 năm 2025

20
Tháng 6 (Âm lịch)Năm Ất Tỵ
Đánh giá ngày
70/100Khá tốt

Nên làm việc vừa và rõ mục tiêu

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn. Hoàng đạo, trực Trừ, sao Tất.

Hoàng đạoTrực TrừSao Tất

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Ất Tỵ
Tháng
Quý Mùi
Ngày
Giáp Thân
Trực
Trừ
Tiết khí: Tiểu ThửNạp âm: Tuyền Trung ThủySao (28 Tú): TấtCung hoàng đạo (dương lịch): Cự GiảiBành Tổ: Giáp: không mở kho, tài vật hao tán; Thân: không an giường, quỷ vào phòngThai thần: Cột, cửa, lò - ngoài Tây Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Rất nên làm
88/100Rất nên làm

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Rất nên làm. Thông thư nêu nên: Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Thông thư nêu nên: Cưới hỏi.
  • Ngày hoàng đạo, nền cát hơn.
  • Trực Trừ - đối chiếu thêm giờ hoàng đạo.

Giờ nên chọn

(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm22 việc
  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ
  • Sửa bếp
  • Động thổ
  • Tiến nhân khẩu
  • Khai thị / mở hàng
  • Giao dịch
  • Lập khoán
  • Treo biển
  • Nhập trạch
  • Dời nhà
  • Gieo trồng
  • Nạp súc
  • Nhập liễm
  • Khởi Toản
  • Trừ phục
  • Thành phục
Việc cần tránh0 việc

    Sao tốt và sao xấu

    Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

    Sao tốt10 sao
    • Thiên ĐứcĐại cát, tốt mọi việc.
    • Nguyệt ĐứcĐại cát, tốt mọi việc.
    • Dương ĐứcSao tốt trong ngày.
    • Tướng NhậtSao tốt trong ngày.
    • Cát KỳSao tốt trong ngày.
    • Bất TướngSao tốt trong ngày.
    • Ích HậuTốt giá thú, cầu tự.
    • Trừ ThầnSao tốt trong ngày.
    • Tư MệnhHoàng đạo.
    • Minh PhệSao tốt trong ngày.
    Sao xấu5 sao
    • Kiếp SátHung, kỵ xuất hành.
    • Thiên TặcXấu khai trương, động thổ, nhập trạch.
    • Ngũ HưKỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
    • Bát PhongSao xấu trong ngày.
    • Ngũ LySao xấu trong ngày.

    Góc ứng dụng hôm nay

    Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

    Công việc

    88/100
    Rất nên làm

    Thông thư nêu nên: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

    Tiền bạc & giao dịch

    88/100
    Rất nên làm

    Thông thư nêu nên: Giao dịch, Lập khoán.

    Di chuyển

    60/100
    Cân nhắc

    Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

    Gia đạo & nhà cửa

    88/100
    Rất nên làm

    Thông thư nêu nên: Nhập trạch, Dời nhà, Động thổ.

    Việc nhỏ nên xử lý

    60/100
    Cân nhắc

    Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

    Tuổi hợp xung

    Tuổi hợp

    Hợp ngày Lục hợp Tỵ; tam hợp Tý, Thìn

    Hợp tháng Lục hợp Ngọ; tam hợp Hợi, Mão

    Tuổi xung khắc

    Ngày xung Dần, Tháng xung Sửu

    Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

    Giờ tốt trong ngày

    Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
    (23h-1h)Thanh LongKỵ: Mọi việc đều kỵ
    Sửu(1h-3h)Minh ĐườngNên: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thầnKỵ: Sửa bếp, Động thổ
    Thìn(7h-9h)Kim QuỹNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hônKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
    Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Cầu tài, Yết kiếnKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Mùi(13h-15h)Ngọc ĐườngNên: Tế tự, Cầu phúc, Hợp ki, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp
    Tuất(19h-21h)Tư MệnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Kiện tụng, Sửa bếp, Động thổ
    Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
    Dần(3h-5h)Thiên HìnhNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Mão(5h-7h)Chu TướcNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giườngKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
    Ngọ(11h-13h)Bạch HổNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
    Thân(15h-17h)Thiên LaoNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
    Dậu(17h-19h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài
    Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài

    Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

    Giờ tốt (Nên đi)
    Kim Quỹ1h-3hTốt

    Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

    Lục Hợp3h-5hTốt

    Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

    Đại An9h-11hTốt

    Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

    Tốc Hỷ13h-15hTốt

    Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

    Tiểu Cát17h-19hTốt

    Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

    Giờ xấu (Cẩn thận)
    Bất Tương23h-1hXấu

    Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

    Kình Xà5h-7hXấu

    Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

    Thiên Hình7h-9hXấu

    Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

    Lưu Niên11h-13hXấu

    Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

    Xích Khẩu15h-17hXấu

    Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

    Không Vong19h-21hXấu

    Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

    Lưu Hà21h-23hXấu

    Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

    Hướng & khí tượng

    Hướng xuất hành
    Hỷ thần
    Tốt
    Đông Bắc
    Tài thần
    Tốt
    Đông Nam
    Hạc thần
    Xấu
    Tây Bắc
    Thai thần
    Kỵ
    Cột, cửa, lò - ngoài Tây Bắc
    Thời gian mặt trời
    Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
    Hà NộiKhoảng 05h23Khoảng 18h42
    TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h38Khoảng 18h20