Thứ TưHắc đạo

Ngày 7 tháng 1 năm 2026

19
Tháng 11 (Âm lịch)Năm Ất Tỵ
Đánh giá ngày
56/100Trung cát

Nên đi chậm, làm chắc

Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Hắc đạo, trực Chấp, sao Chẩn.

Hắc đạoTrực ChấpSao Chẩn

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Ất Tỵ
Tháng
Mậu Tý
Ngày
Tân Tỵ
Trực
Chấp
Tiết khí: Tiểu HànNạp âm: Bạch Lạp KimSao (28 Tú): ChẩnCung hoàng đạo (dương lịch): Ma KếtBành Tổ: Tân: không làm tương, chủ nhà không nếm; Tỵ: không đi xa, tài vật ẩn phụcThai thần: Nhà bếp, bếp, giường — ngoài chính Tây

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên làm
76/100Nên làm

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên làm. Thông thư nêu nên: Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Thông thư nêu nên: Cưới hỏi.
  • Ngày hắc đạo; vẫn có thể làm nếu đã trúng việc nên.
  • Trực Chấp — đối chiếu thêm giờ hoàng đạo.

Giờ nên chọn

Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm12 việc
  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Động thổ
  • Họp thân hữu
  • Khởi cơ
  • Làm kho
  • Nạp súc
  • Chăn nuôi
  • Đào hố xí
  • Tiến nhân khẩu
Việc cần tránh8 việc
  • Đào giếng
  • An táng
  • Gieo trồng
  • Xuất hành
  • Làm bếp
  • Khai thị / mở hàng
  • Nhập trạch
  • An cửa

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt6 sao
  • Thiên ÂnTốt mọi việc.
  • Nguyệt ÂnĐại cát.
  • Tam HợpSao tốt trong ngày.
  • Thời ÂmSao tốt trong ngày.
  • Lục NghiSao tốt trong ngày.
  • Ngọc ĐườngHoàng đạo, tốt mọi việc.
Sao xấu6 sao
  • Yếm ĐốiSao xấu trong ngày.
  • Chiêu DaoSao xấu trong ngày.
  • Tử KhíSao xấu trong ngày.
  • Cửu KhảmSao xấu trong ngày.
  • Cửu TiêuSao xấu trong ngày.
  • Trùng NhậtSao xấu trong ngày.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tiền bạc & giao dịch

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, An cửa.

Việc nhỏ nên xử lý

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Thân; tam hợp Dậu, Sửu

Hợp tháng Lục hợp Sửu; tam hợp Thân, Thìn

Tuổi xung khắc

Ngày xung Hợi, Tháng xung Ngọ

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Sửu(1h-3h)Thanh LongNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giường
Thìn(7h-9h)Minh ĐườngNên: Làm bếp, Tạ thần, Sửa bếp, Yết kiếnKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiến
Mùi(13h-15h)Bảo QuangNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An tángKỵ: Lên thuyền, Cầu phúc, Cầu tự, Tế tự
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thầnKỵ: Làm cầu, Lên thuyền, Khai quang, Sửa bếp
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Khai thị / mở hàngKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Dần(3h-5h)Chu TướcNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Mão(5h-7h)Bạch HổNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Tỵ(9h-11h)Thiên LaoKỵ: Mọi việc đều kỵ
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
Dậu(17h-19h)Câu TrậnNên: Cầu tài, Yết kiến, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Kim Quỹ3h-5hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp5h-7hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An11h-13hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ15h-17hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát19h-21hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Lưu Hà23h-1hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương1h-3hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà7h-9hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình9h-11hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên13h-15hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu17h-19hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong21h-23hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Nam
Tài thần
Tốt
Tây Nam
Hạc thần
Xấu
Tây
Thai thần
Kỵ
Nhà bếp, bếp, giường — ngoài chính Tây
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 06h35Khoảng 17h29
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 06h13Khoảng 17h45