Thứ BảyHoàng đạo

Ngày 3 tháng 1 năm 2026

15
Tháng 11 (Âm lịch)Năm Ất Tỵ
Đánh giá ngày
74/100Khá tốt

Nên làm việc vừa và rõ mục tiêu

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn. Hoàng đạo, trực Trừ, sao Liễu.

Hoàng đạoTrực TrừSao Liễu

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Ất Tỵ
Tháng
Mậu Tý
Ngày
Đinh Sửu
Trực
Trừ
Tiết khí: Đông ChíNạp âm: Giản Hạ ThủySao (28 Tú): LiễuCung hoàng đạo (dương lịch): Ma KếtBành Tổ: Đinh: không cạo đầu, đầu ắt sinh ghẻ; Sửu: không quan đới, chủ không về quêThai thần: Kho tàng, nhà xí — ngoài chính Tây

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Rất nên làm
88/100Rất nên làm

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Rất nên làm. Thông thư nêu nên: Nạp thái, An giường.

Vì sao?

  • Thông thư nêu nên: Nạp thái, An giường.
  • Ngày hoàng đạo, nền cát hơn.
  • Trực Trừ — đối chiếu thêm giờ hoàng đạo.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm23 việc
  • Định minh
  • Nạp thái
  • Làm xe cộ
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Xuất hành
  • An hương
  • Sửa bếp
  • Động thổ
  • Thượng lương
  • Khai thị / mở hàng
  • Giao dịch
  • Lập khoán
  • Dời nhà
  • Nhập trạch
  • Họp thân hữu
  • An máy móc
  • Gieo trồng
  • Nạp súc
  • Lợp nhà
  • Khởi cơ
  • An giường
  • Làm chuồng
Việc cần tránh4 việc
  • Phá thổ
  • An táng
  • Đưa tang
  • Khai sinh phần

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt8 sao
  • Nguyệt Đức HợpTốt mọi việc, hóa giải hung sát.
  • Âm ĐứcSao tốt trong ngày.
  • Thủ NhậtSao tốt trong ngày.
  • Cát KỳSao tốt trong ngày.
  • Lục HợpSao tốt trong ngày.
  • Bất TướngSao tốt trong ngày.
  • Phổ HộSao tốt trong ngày.
  • Bảo QuangHoàng đạo.
Sao xấu3 sao
  • Tam TangKỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
  • Quỷ KhốcXấu tế tự, mai táng.
  • Đại ThoáiSao xấu trong ngày.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Giao dịch, Lập khoán.

Di chuyển

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Phá thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp ; tam hợp Tỵ, Dậu

Hợp tháng Lục hợp Sửu; tam hợp Thân, Thìn

Tuổi xung khắc

Ngày xung Mùi, Tháng xung Ngọ

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàngKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Tạ thần, Sửa bếp, Làm bếpKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
Mùi(13h-15h)Bảo QuangKỵ: Mọi việc đều kỵ
Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Tuất(19h-21h)Tư MệnhNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An giườngKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Đưa người, Xuất hành, Yết kiến, Cầu tàiKỵ: Đóng thuyền, Lên thuyền
Thìn(7h-9h)Bạch HổKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Tỵ(9h-11h)Thiên LaoNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Làm bếp, Tế tự, Trai giao, Tạ thầnKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Đưa người, Xuất hành
Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiến

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tốc Hỷ23h-1hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát3h-5hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ11h-13hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp13h-15hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An19h-21hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Xích Khẩu1h-3hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong5h-7hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà7h-9hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương9h-11hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà15h-17hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình17h-19hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên21h-23hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Nam
Tài thần
Tốt
Đông
Hạc thần
Xấu
Tây
Thai thần
Kỵ
Kho tàng, nhà xí — ngoài chính Tây
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 06h34Khoảng 17h27
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 06h12Khoảng 17h42