Thứ BaHắc đạo

Ngày 6 tháng 1 năm 2026

18
Tháng 11 (Âm lịch)Năm Ất Tỵ
Đánh giá ngày
66/100Trung cát

Nên đi chậm, làm chắc

Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Hắc đạo, trực Định, sao Dực.

Hắc đạoTrực ĐịnhSao Dực

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Ất Tỵ
Tháng
Mậu Tý
Ngày
Canh Thìn
Trực
Định
Tiết khí: Tiểu HànNạp âm: Bạch Lạp KimSao (28 Tú): DựcCung hoàng đạo (dương lịch): Ma KếtBành Tổ: Canh: không dệt vải, khung cửi luống công; Thìn: không khóc lóc, ắt có trùng tangThai thần: Cối giã, cối xay, chỗ đậu — ngoài chính Tây

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Vì sao?

  • Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.
  • Trực Định.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm4 việc
  • Tế tự
  • Giải trừ
  • Sửa nhà
  • San nền
Việc cần tránh0 việc

    Sao tốt và sao xấu

    Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

    Sao tốt5 sao
    • Thiên ĐứcĐại cát, tốt mọi việc.
    • Nguyệt ĐứcĐại cát, tốt mọi việc.
    • Thiên ÂnTốt mọi việc.
    • Thiên MãSao tốt trong ngày.
    • Bất TướngSao tốt trong ngày.
    Sao xấu6 sao
    • Tam NươngXấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
    • Hà KhôiSao xấu trong ngày.
    • Tử ThầnSao xấu trong ngày.
    • Nguyệt SátSao xấu trong ngày.
    • Nguyệt HưSao xấu trong ngày.
    • Bạch HổHắc đạo, kỵ mai táng, kiện tụng.

    Góc ứng dụng hôm nay

    Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

    Công việc

    28/100
    Nên hoãn

    Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

    Tiền bạc & giao dịch

    28/100
    Nên hoãn

    Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

    Di chuyển

    28/100
    Nên hoãn

    Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

    Gia đạo & nhà cửa

    28/100
    Nên hoãn

    Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

    Việc nhỏ nên xử lý

    48/100
    Cân nhắc

    Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

    Tuổi hợp xung

    Tuổi hợp

    Hợp ngày Lục hợp Dậu; tam hợp Thân, Tý

    Hợp tháng Lục hợp Sửu; tam hợp Thân, Thìn

    Tuổi xung khắc

    Ngày xung Tuất, Tháng xung Ngọ

    Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

    Giờ tốt trong ngày

    Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
    Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịchKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Đưa người, Xuất hành
    Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch
    Ngọ(11h-13h)Bảo QuangNên: Cầu tài, Yết kiến, Tạ thầnKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
    Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Sửa bếp, Làm bếp, Cầu tự, Cưới hỏiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Sửa bếp, Nhập trạch, An táng, Đưa người
    Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
    (23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
    Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
    Thìn(7h-9h)Bạch HổKỵ: Mọi việc đều kỵ
    Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Tạ thần, Cầu tài, Yết kiến, Đính hônKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
    Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàngKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
    Tuất(19h-21h)Câu TrậnNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm

    Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

    Giờ tốt (Nên đi)
    Kim Quỹ5h-7hTốt

    Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

    Lục Hợp7h-9hTốt

    Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

    Đại An13h-15hTốt

    Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

    Tốc Hỷ17h-19hTốt

    Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

    Tiểu Cát21h-23hTốt

    Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

    Giờ xấu (Cẩn thận)
    Không Vong23h-1hXấu

    Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

    Lưu Hà1h-3hXấu

    Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

    Bất Tương3h-5hXấu

    Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

    Kình Xà9h-11hXấu

    Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

    Thiên Hình11h-13hXấu

    Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

    Lưu Niên15h-17hXấu

    Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

    Xích Khẩu19h-21hXấu

    Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

    Hướng & khí tượng

    Hướng xuất hành
    Hỷ thần
    Tốt
    Tây Bắc
    Tài thần
    Tốt
    Tây Nam
    Hạc thần
    Xấu
    Tây
    Thai thần
    Kỵ
    Cối giã, cối xay, chỗ đậu — ngoài chính Tây
    Thời gian mặt trời
    Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
    Hà NộiKhoảng 06h35Khoảng 17h29
    TP. Hồ Chí MinhKhoảng 06h13Khoảng 17h44