Thứ BảyHoàng đạo

Ngày 6 tháng 6 năm 2026

21
Tháng 4 (Âm lịch)Năm Bính Ngọ
Đánh giá ngày
58/100Trung cát

Nên đi chậm, làm chắc

Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Hoàng đạo, trực Phá, sao Nữ.

Hoàng đạoTrực PháSao Nữ

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Quý Tỵ
Ngày
Tân Hợi
Trực
Phá
Tiết khí: Mang ChủngNạp âm: Thoa Xuyến KimSao (28 Tú): NữCung hoàng đạo (dương lịch): Song TửBành Tổ: Tân: không làm tương, chủ nhà không nếm; Hợi: không cưới hỏi, bất lợi tân langThai thần: Nhà bếp, bếp, giường — ngoài Đông Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
  • Trực Phá cũng kỵ Cưới hỏi.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm14 việc
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Đốn gỗ
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ
  • Sửa bếp
  • Động thổ
  • Khởi cơ
  • An giường
  • Nhập trạch
  • Dời nhà
Việc cần tránh6 việc
  • Cưới hỏi
  • Khai thị / mở hàng
  • Giao dịch
  • Đưa tang
  • An táng
  • Tu phần

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt4 sao
  • Nguyệt Đức HợpTốt mọi việc, hóa giải hung sát.
  • Thiên ÂnTốt mọi việc.
  • Ngũ PhúSao tốt trong ngày.
  • Phúc SinhSao tốt trong ngày.
Sao xấu4 sao
  • Kiếp SátHung, kỵ xuất hành.
  • Tiểu HaoSao xấu trong ngày.
  • Trùng NhậtSao xấu trong ngày.
  • Chu TướcHắc đạo, kỵ kiện tụng.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Giao dịch.

Di chuyển

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Nhập trạch, Dời nhà, Động thổ, Khởi cơ, Khởi cơ động thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Dần; tam hợp Mão, Mùi

Hợp tháng Lục hợp Thân; tam hợp Dậu, Sửu

Tuổi xung khắc

Ngày xung Tỵ, Tháng xung Hợi

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Sửu(1h-3h)Thanh LongNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành
Thìn(7h-9h)Minh ĐườngNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Kiện tụng, Cầu phúc, Cầu tự
Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàngKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Mùi(13h-15h)Bảo QuangNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hôn
Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩuKỵ: Đưa người, Xuất hành
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩuKỵ: Đưa người, Xuất hành
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Đính hôn
Dần(3h-5h)Chu TướcNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Mão(5h-7h)Bạch HổKỵ: Mọi việc đều kỵ
Tỵ(9h-11h)Thiên LaoNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Xuất hành, Cầu tài, Yết kiến, Đính hônKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Dậu(17h-19h)Câu TrậnNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Kim Quỹ23h-1hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp1h-3hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An7h-9hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ11h-13hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát15h-17hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Kình Xà3h-5hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình5h-7hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên9h-11hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu13h-15hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong17h-19hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà19h-21hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương21h-23hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Nam
Tài thần
Tốt
Tây Nam
Hạc thần
Xấu
Đông Bắc
Thai thần
Kỵ
Nhà bếp, bếp, giường — ngoài Đông Bắc
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h14Khoảng 18h36
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h30Khoảng 18h14