Thứ SáuHoàng đạo

Ngày 5 tháng 6 năm 2026

20
Tháng 4 (Âm lịch)Năm Bính Ngọ
Đánh giá ngày
74/100Khá tốt

Nên làm việc vừa và rõ mục tiêu

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn. Hoàng đạo, trực Chấp, sao Ngưu.

Hoàng đạoTrực ChấpSao Ngưu

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Quý Tỵ
Ngày
Canh Tuất
Trực
Chấp
Tiết khí: Mang ChủngNạp âm: Thoa Xuyến KimSao (28 Tú): NgưuCung hoàng đạo (dương lịch): Song TửBành Tổ: Canh: không dệt vải, khung cửi luống công; Tuất: không ăn chó, quái lên giườngThai thần: Cối giã, cối xay, chỗ đậu — ngoài Đông Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Rất nên làm
88/100Rất nên làm

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Rất nên làm. Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, An giường.

Vì sao?

  • Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, An giường.
  • Ngày hoàng đạo, nền cát hơn.
  • Trực Chấp — đối chiếu thêm giờ hoàng đạo.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm23 việc
  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Khai quang
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Xuất hành
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ
  • Động thổ
  • Sửa bếp
  • Tiến nhân khẩu
  • Nhập trạch
  • Dời nhà
  • An giường
  • Treo biển
  • Giao dịch
  • Lập khoán
  • Gieo trồng
  • Nạp súc
  • Nhập liễm
  • Phá thổ
  • Khởi Toản
  • An táng
Việc cần tránh0 việc

    Sao tốt và sao xấu

    Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

    Sao tốt6 sao
    • Thiên ÂnTốt mọi việc.
    • Tam HợpSao tốt trong ngày.
    • Lâm NhậtSao tốt trong ngày.
    • Thời ÂmSao tốt trong ngày.
    • Thiên ThươngTốt tích trữ, nhập kho.
    • Phổ HộSao tốt trong ngày.
    Sao xấu2 sao
    • Tử KhíSao xấu trong ngày.
    • Thiên HìnhHắc đạo, kỵ kiện tụng.

    Góc ứng dụng hôm nay

    Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

    Công việc

    88/100
    Rất nên làm

    Thông thư nêu nên: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

    Tiền bạc & giao dịch

    88/100
    Rất nên làm

    Thông thư nêu nên: Giao dịch, Lập khoán.

    Di chuyển

    88/100
    Rất nên làm

    Thông thư nêu nên: Xuất hành.

    Gia đạo & nhà cửa

    88/100
    Rất nên làm

    Thông thư nêu nên: Nhập trạch, Dời nhà, Động thổ, Phá thổ.

    Việc nhỏ nên xử lý

    60/100
    Cân nhắc

    Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

    Tuổi hợp xung

    Tuổi hợp

    Hợp ngày Lục hợp Mão; tam hợp Dần, Ngọ

    Hợp tháng Lục hợp Thân; tam hợp Dậu, Sửu

    Tuổi xung khắc

    Ngày xung Thìn, Tháng xung Hợi

    Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

    Giờ tốt trong ngày

    Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
    Dần(3h-5h)Thanh LongKỵ: Mọi việc đều kỵ
    Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Nhập trạch, Sửa bếp, An táng, Cầu phúc
    Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Trai giao, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Khai quang, Sửa bếp
    Ngọ(11h-13h)Bảo QuangNên: Sửa bếp, An táng, Cưới hỏi, Dời nhàKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
    Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Cưới hỏi, Sửa bếp, Dựng miếu, Làm bếpKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
    Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
    (23h-1h)Thiên HìnhNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
    Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, Làm bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
    Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
    Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hônKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
    Tuất(19h-21h)Câu TrậnNên: Làm bếp, Tạ thần, Sửa bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang

    Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

    Giờ tốt (Nên đi)
    Kim Quỹ1h-3hTốt

    Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

    Lục Hợp3h-5hTốt

    Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

    Đại An9h-11hTốt

    Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

    Tốc Hỷ13h-15hTốt

    Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

    Tiểu Cát17h-19hTốt

    Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

    Giờ xấu (Cẩn thận)
    Bất Tương23h-1hXấu

    Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

    Kình Xà5h-7hXấu

    Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

    Thiên Hình7h-9hXấu

    Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

    Lưu Niên11h-13hXấu

    Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

    Xích Khẩu15h-17hXấu

    Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

    Không Vong19h-21hXấu

    Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

    Lưu Hà21h-23hXấu

    Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

    Hướng & khí tượng

    Hướng xuất hành
    Hỷ thần
    Tốt
    Tây Bắc
    Tài thần
    Tốt
    Tây Nam
    Hạc thần
    Xấu
    Đông Bắc
    Thai thần
    Kỵ
    Cối giã, cối xay, chỗ đậu — ngoài Đông Bắc
    Thời gian mặt trời
    Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
    Hà NộiKhoảng 05h14Khoảng 18h35
    TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h30Khoảng 18h13