Chủ NhậtHắc đạo

Ngày 4 tháng 1 năm 2026

16
Tháng 11 (Âm lịch)Năm Ất Tỵ
Đánh giá ngày
26/100Nên hoãn

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Hắc đạo, trực Mãn, sao Tinh.

Hắc đạoTrực MãnSao Tinh

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Ất Tỵ
Tháng
Mậu Tý
Ngày
Mậu Dần
Trực
Mãn
Tiết khí: Đông ChíNạp âm: Thành Đầu ThổSao (28 Tú): TinhCung hoàng đạo (dương lịch): Ma KếtBành Tổ: Mậu: không nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Dần: không tế tự, thần không hưởngThai thần: Phòng, giường, lò — ngoài chính Tây

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi, Nạp thái.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi, Nạp thái.
  • Trực Mãn.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm17 việc
  • Định minh
  • Họp thân hữu
  • An máy móc
  • Khai quang
  • Sửa bếp
  • Dựng cột
  • Thượng lương
  • Lợp nhà
  • Làm cầu
  • Gieo trồng
  • Nạp súc
  • Làm chuồng
  • Di cữu
  • Nhập liễm
  • Khởi Toản
  • Tu phần
  • Lập bia
Việc cần tránh10 việc
  • Cầu phúc
  • Xuất hỏa
  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Khai thị / mở hàng
  • Phá thổ
  • Nạp thái
  • Động thổ
  • Khởi cơ
  • An táng

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt9 sao
  • Thời ĐứcSao tốt trong ngày.
  • Tướng NhậtSao tốt trong ngày.
  • Dịch MãTốt xuất hành, đi xa.
  • Thiên HậuSao tốt trong ngày.
  • Thiên MãSao tốt trong ngày.
  • Thiên VuSao tốt trong ngày.
  • Phúc ĐứcTốt cầu phúc.
  • Phúc SinhSao tốt trong ngày.
  • Ngũ HợpSao tốt trong ngày.
Sao xấu5 sao
  • Sát ChủĐại hung, kiêng đại sự.
  • Đại Không VongChi ngày phạm không vong năm (Dần, Mão); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
  • Ngũ HưKỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
  • Quy KỵSao xấu trong ngày.
  • Bạch HổHắc đạo, kỵ mai táng, kiện tụng.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, Động thổ, Khởi cơ, Khởi cơ động thổ, Phá thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Hợi; tam hợp Ngọ, Tuất

Hợp tháng Lục hợp Sửu; tam hợp Thân, Thìn

Tuổi xung khắc

Ngày xung Thân, Tháng xung Ngọ

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
(23h-1h)Thanh LongNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An tángKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Sửu(1h-3h)Minh ĐườngNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, Làm bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Thìn(7h-9h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Nhập trạch, Đưa người, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
Mùi(13h-15h)Ngọc ĐườngNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giường
Tuất(19h-21h)Tư MệnhNên: Làm bếp, Tạ thần, Sửa bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
Dần(3h-5h)Thiên HìnhNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Kiện tụng
Mão(5h-7h)Chu TướcNên: Nhập trạch, Sửa bếp, An táng, Đưa người
Ngọ(11h-13h)Bạch HổNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Dời nhà, Khai thị / mở hàngKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Thân(15h-17h)Thiên LaoKỵ: Mọi việc đều kỵ
Dậu(17h-19h)Nguyên VũKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Hợp ki, Cưới hỏi, An tángKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Tế tự

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tiểu Cát1h-3hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ9h-11hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp11h-13hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An17h-19hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ21h-23hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Xích Khẩu23h-1hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong3h-5hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà5h-7hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương7h-9hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà13h-15hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình15h-17hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên19h-21hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Đông Nam
Tài thần
Tốt
Bắc
Hạc thần
Xấu
Tây
Thai thần
Kỵ
Phòng, giường, lò — ngoài chính Tây
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 06h34Khoảng 17h28
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 06h12Khoảng 17h43