Thứ BảyHắc đạo

Ngày 20 tháng 3 năm 2027

13
Tháng 2 (Âm lịch)Năm Đinh Mùi
Đánh giá ngày
12/100Nên hoãn

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Hắc đạo, trực Nguy, sao Vị.

Hắc đạoTrực NguySao Vị

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Mão
Ngày
Mậu Tuất
Trực
Nguy
Tiết khí: Kinh TrậpNạp âm: Bình Địa MộcSao (28 Tú): VịCung hoàng đạo (dương lịch): Song NgưBành Tổ: Mậu: không nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Tuất: không ăn chó, quái lên giườngThai thần: Phòng, giường, chỗ đậu — trong nhà giữa

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi, Nạp thái.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi, Nạp thái.
  • Trực Nguy cũng kỵ Cưới hỏi.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm5 việc
  • An giường
  • An máy móc
  • Di cữu
  • Phá thổ
  • Lập bia
Việc cần tránh8 việc
  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Làm bếp
  • Nạp thái
  • Giao dịch
  • Lập khoán
  • An táng
  • Động thổ

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt2 sao
  • Lục HợpSao tốt trong ngày.
  • Kim ĐườngSao tốt trong ngày.
Sao xấu6 sao
  • Tam NươngXấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
  • Tứ LyMột ngày trước Xuân Phân, kỵ đại sự.
  • Nguyệt SátSao xấu trong ngày.
  • Nguyệt HưSao xấu trong ngày.
  • Tứ KíchSao xấu trong ngày.
  • Thiên LaoHắc đạo.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Giao dịch, Lập khoán.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Động thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Mão; tam hợp Dần, Ngọ

Hợp tháng Lục hợp Tuất; tam hợp Hợi, Mùi

Tuổi xung khắc

Ngày xung Thìn, Tháng xung Dậu

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongKỵ: Mọi việc đều kỵ
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Đưa người, Xuất hành, Yết kiến, Cầu tài
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Ngọ(11h-13h)Bảo QuangNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch
Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Cầu tài, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Khai quang
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, Làm bếp
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàngKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Tế tự
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giườngKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đóng thuyền, Lên thuyền, Thượng lương, Lợp nhà
Tuất(19h-21h)Câu TrậnNên: Làm bếp, Tế tự, Trai giao, Tạ thầnKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Lên thuyền

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Đại An23h-1hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ3h-5hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát7h-9hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ15h-17hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp17h-19hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Lưu Niên1h-3hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu5h-7hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong9h-11hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà11h-13hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương13h-15hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà19h-21hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình21h-23hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Đông Nam
Tài thần
Tốt
Bắc
Hạc thần
Trung
Không tuần du
Thai thần
Kỵ
Phòng, giường, chỗ đậu — trong nhà giữa
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 06h02Khoảng 18h08
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h59Khoảng 18h05