Thứ BaHoàng đạo

Ngày 16 tháng 3 năm 2027

9
Tháng 2 (Âm lịch)Năm Đinh Mùi
Đánh giá ngày
72/100Khá tốt

Nên làm việc vừa và rõ mục tiêu

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn. Hoàng đạo, trực Bình, sao Thất.

Hoàng đạoTrực BìnhSao Thất

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Mão
Ngày
Giáp Ngọ
Trực
Bình
Tiết khí: Kinh TrậpNạp âm: Sa Trung KimSao (28 Tú): ThấtCung hoàng đạo (dương lịch): Song NgưBành Tổ: Giáp: không mở kho, tài vật hao tán; Ngọ: không lợp nhà, chủ nhà thay đổiThai thần: Cột, cửa, cối giã — trong nhà Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
  • Trực Bình.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm6 việc
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Quan kế
  • Sửa nhà
  • Mua ruộng / sản nghiệp
  • San nền
Việc cần tránh9 việc
  • Mở kho
  • Xuất của
  • Lợp nhà
  • Làm bếp
  • Khai thị / mở hàng
  • Giao dịch
  • Lập khoán
  • Gieo trồng
  • Cưới hỏi

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt6 sao
  • Nguyệt ĐứcĐại cát, tốt mọi việc.
  • Thời ĐứcSao tốt trong ngày.
  • Dân NhậtSao tốt trong ngày.
  • Ích HậuTốt giá thú, cầu tự.
  • Kim QuỹHoàng đạo, tốt giữ của.
  • Minh PhệSao tốt trong ngày.
Sao xấu4 sao
  • Hà KhôiSao xấu trong ngày.
  • Tử ThầnSao xấu trong ngày.
  • Thiên LạiSao xấu trong ngày.
  • Thụ TửXấu mọi việc trừ săn bắn.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Giao dịch, Lập khoán, Mở kho.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Việc nhỏ nên xử lý

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Mùi; tam hợp Dần, Tuất

Hợp tháng Lục hợp Tuất; tam hợp Hợi, Mùi

Tuổi xung khắc

Ngày xung Tý, Tháng xung Dậu

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Nhập trạchKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Cầu tự, Xuất hành, Nhập trạch, Cưới hỏiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Thân(15h-17h)Bảo QuangNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngKỵ: Mọi việc đều kỵ
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiến
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Sửa bếp, Động thổ, Đưa người
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Cầu tài, Yết kiến, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩuKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An giườngKỵ: Làm cầu, Lên thuyền
Ngọ(11h-13h)Thiên LaoNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Mùi(13h-15h)Nguyên VũNên: Sửa bếp, Nhập trạch, An táng, Cầu phúc
Dậu(17h-19h)Câu TrậnNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Kim Quỹ23h-1hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp1h-3hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An7h-9hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ11h-13hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát15h-17hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Kình Xà3h-5hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình5h-7hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên9h-11hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu13h-15hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong17h-19hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà19h-21hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương21h-23hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Đông Bắc
Tài thần
Tốt
Đông Nam
Hạc thần
Trung
Không tuần du
Thai thần
Kỵ
Cột, cửa, cối giã — trong nhà Bắc
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 06h06Khoảng 18h06
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 06h01Khoảng 18h05