Thứ SáuHoàng đạo

Ngày 19 tháng 3 năm 2027

12
Tháng 2 (Âm lịch)Năm Đinh Mùi
Đánh giá ngày
38/100Nên hoãn

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Hoàng đạo, trực Phá, sao Lâu.

Hoàng đạoTrực PháSao Lâu

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Mão
Ngày
Đinh Dậu
Trực
Phá
Tiết khí: Kinh TrậpNạp âm: Sơn Hạ HỏaSao (28 Tú): LâuCung hoàng đạo (dương lịch): Song NgưBành Tổ: Đinh: không cạo đầu, đầu ắt sinh ghẻ; Dậu: không tiếp khách, say ngồi điên cuồngThai thần: Kho tàng, cửa — trong nhà Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
  • Trực Phá cũng kỵ Cưới hỏi.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm4 việc
  • Phá nhà
  • Phá tường
  • Cầu y
  • Trị bệnh
Việc cần tránh2 việc
  • Khai quang
  • Cưới hỏi

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt6 sao
  • Nguyệt ÂnĐại cát.
  • Tứ TướngSao tốt trong ngày.
  • Ngọc VũSao tốt trong ngày.
  • Trừ ThầnSao tốt trong ngày.
  • Ngọc ĐườngHoàng đạo, tốt mọi việc.
  • Minh PhệSao tốt trong ngày.
Sao xấu8 sao
  • Nguyệt PháXấu xây dựng, nhà cửa.
  • Đại HaoSao xấu trong ngày.
  • Tai SátHung, kỵ xuất hành.
  • Thiên HỏaXấu lợp nhà, làm bếp.
  • Nguyệt YếmSao xấu trong ngày.
  • Địa HỏaXấu động thổ, đào giếng.
  • Ngũ HưKỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
  • Ngũ LySao xấu trong ngày.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tiền bạc & giao dịch

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Di chuyển

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Gia đạo & nhà cửa

42/100
Cân nhắc

Trực Phá kỵ Động thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Thìn; tam hợp Tỵ, Sửu

Hợp tháng Lục hợp Tuất; tam hợp Hợi, Mùi

Tuổi xung khắc

Ngày xung Mão, Tháng xung Dậu

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
(23h-1h)Thanh LongNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hànhKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
Sửu(1h-3h)Minh ĐườngKỵ: Mọi việc đều kỵ
Thìn(7h-9h)Kim QuỹKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giườngKỵ: Đưa người, Xuất hành
Thân(15h-17h)Ngọc ĐườngNên: Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Dậu(17h-19h)Tư MệnhKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
Dần(3h-5h)Thiên HìnhNên: Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Khai thị / mở hàngKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Mão(5h-7h)Chu TướcNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Ngọ(11h-13h)Bạch HổNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩuKỵ: Đóng thuyền, Lên thuyền, Đưa người, Xuất hành
Tuất(19h-21h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Đại An1h-3hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ5h-7hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát9h-11hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ17h-19hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp19h-21hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Thiên Hình23h-1hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên3h-5hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu7h-9hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong11h-13hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà13h-15hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương15h-17hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà21h-23hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Nam
Tài thần
Tốt
Đông
Hạc thần
Trung
Không tuần du
Thai thần
Kỵ
Kho tàng, cửa — trong nhà Bắc
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 06h03Khoảng 18h07
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h59Khoảng 18h05