Thứ HaiHoàng đạo

Ngày 9 tháng 6 năm 2025

14
Tháng 5 (Âm lịch)Năm Ất Tỵ
Đánh giá ngày
52/100Cẩn trọng

Cần thận trọng với đại sự

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Hoàng đạo, trực Bình, sao Nguy.

Hoàng đạoTrực BìnhSao Nguy

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Ất Tỵ
Tháng
Nhâm Ngọ
Ngày
Kỷ Dậu
Trực
Bình
Tiết khí: Mang ChủngNạp âm: Đại Dịch ThổSao (28 Tú): NguyCung hoàng đạo (dương lịch): Song TửBành Tổ: Kỷ: không phá khoán, đôi bên cùng hại; Dậu: không tiếp khách, say ngồi điên cuồngThai thần: Cột, cửa lớn - ngoài Đông Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
  • Trực Bình.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm7 việc
  • Tế tự
  • Cắt tóc
  • Sửa nhà
  • San nền
  • Tắm gội
  • Thu thuế
  • Quét nhà
Việc cần tránh6 việc
  • Xuất hành
  • An cửa
  • Sửa bếp
  • Cưới hỏi
  • Thượng lương
  • Nhập trạch

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt7 sao
  • Thiên ÂnTốt mọi việc.
  • Tứ TướngSao tốt trong ngày.
  • Dân NhậtSao tốt trong ngày.
  • Kính AnSao tốt trong ngày.
  • Trừ ThầnSao tốt trong ngày.
  • Minh ĐườngHoàng đạo, tốt mọi việc.
  • Minh PhệSao tốt trong ngày.
Sao xấu7 sao
  • Nguyệt KỵXấu mọi việc, kiêng nhập phòng.
  • Thiên CươngĐại hung, xấu mọi việc.
  • Tử ThầnSao xấu trong ngày.
  • Thiên LạiSao xấu trong ngày.
  • Thụ TửXấu mọi việc trừ săn bắn.
  • Thiên TặcXấu khai trương, động thổ, nhập trạch.
  • Ngũ LySao xấu trong ngày.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, An cửa, Thượng lương.

Việc nhỏ nên xử lý

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Quét nhà, Tắm gội, Cắt tóc.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Thìn; tam hợp Tỵ, Sửu

Hợp tháng Lục hợp Mùi; tam hợp Dần, Tuất

Tuổi xung khắc

Ngày xung Mão, Tháng xung Tý

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
(23h-1h)Thanh LongKỵ: Đưa người, Kiện tụng, Sửa bếp, Động thổ
Sửu(1h-3h)Minh ĐườngKỵ: Mọi việc đều kỵ
Thìn(7h-9h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành
Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giường
Thân(15h-17h)Ngọc ĐườngNên: Đưa người, Yết kiến, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Dậu(17h-19h)Tư MệnhNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hành
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
Dần(3h-5h)Thiên HìnhKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Mão(5h-7h)Chu TướcNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Ngọ(11h-13h)Bạch HổNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Tế tự
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩuKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Tuất(19h-21h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An giườngKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiến

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tốc Hỷ1h-3hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát5h-7hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ13h-15hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp15h-17hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An21h-23hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Lưu Niên23h-1hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu3h-5hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong7h-9hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà9h-11hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương11h-13hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà17h-19hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình19h-21hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Đông Bắc
Tài thần
Tốt
Nam
Hạc thần
Xấu
Đông Bắc
Thai thần
Kỵ
Cột, cửa lớn - ngoài Đông Bắc
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h14Khoảng 18h37
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h30Khoảng 18h14