Thứ HaiHoàng đạo

Ngày 9 tháng 11 năm 2026

1
Tháng 10 (Âm lịch)Năm Bính Ngọ
Đánh giá ngày
66/100Trung cát

Nên đi chậm, làm chắc

Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Hoàng đạo, trực Kiến, sao Trương.

Hoàng đạoTrực KiếnSao Trương

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Kỷ Hợi
Ngày
Đinh Hợi
Trực
Kiến
Tiết khí: Lập ĐôngNạp âm: Ốc Thượng ThổSao (28 Tú): TrươngCung hoàng đạo (dương lịch): Bọ CạpBành Tổ: Đinh: không cạo đầu, đầu ắt sinh ghẻ; Hợi: không cưới hỏi, bất lợi tân langThai thần: Kho tàng, giường — ngoài Tây Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Cân nhắc
60/100Cân nhắc

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Cân nhắc. Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Vì sao?

  • Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.
  • Trực Kiến.
  • Chưa thấy mục này trong danh sách nên/kiêng chi tiết — đối chiếu tuổi chủ sự.

Giờ nên chọn

Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm2 việc
  • Tế tự
  • Tắm gội
Việc cần tránh0 việc

    Sao tốt và sao xấu

    Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

    Sao tốt3 sao
    • Vương NhậtSao tốt trong ngày.
    • Tục ThếSao tốt trong ngày.
    • Bảo QuangHoàng đạo.
    Sao xấu8 sao
    • Nguyệt KiếnSao xấu trong ngày.
    • Tiểu ThờiSao xấu trong ngày.
    • Thổ PhủKỵ động thổ.
    • Nguyệt HìnhXấu mọi việc.
    • Cửu KhảmSao xấu trong ngày.
    • Cửu TiêuSao xấu trong ngày.
    • Huyết KỵKỵ châm cứu, sát sinh, động huyết.
    • Trùng NhậtSao xấu trong ngày.

    Góc ứng dụng hôm nay

    Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

    Công việc

    60/100
    Cân nhắc

    Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

    Tiền bạc & giao dịch

    70/100
    Nên làm

    Trực Kiến thuận Cầu tài.

    Di chuyển

    70/100
    Nên làm

    Trực Kiến thuận Xuất hành.

    Gia đạo & nhà cửa

    42/100
    Cân nhắc

    Trực Kiến kỵ Động thổ.

    Việc nhỏ nên xử lý

    88/100
    Rất nên làm

    Thông thư nêu nên: Tắm gội.

    Tuổi hợp xung

    Tuổi hợp

    Hợp ngày Lục hợp Dần; tam hợp Mão, Mùi

    Hợp tháng Lục hợp Dần; tam hợp Mão, Mùi

    Tuổi xung khắc

    Ngày xung Tỵ, Tháng xung Tỵ

    Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

    Giờ tốt trong ngày

    Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
    Sửu(1h-3h)Thanh LongNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
    Thìn(7h-9h)Minh ĐườngNên: Tế tự, Cầu phúc, Hợp ki, Cưới hỏiKỵ: Sửa bếp, Động thổ
    Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Tế tự
    Mùi(13h-15h)Bảo QuangNên: Tạ thần, Sửa bếp, Làm bếpKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Tế tự
    Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
    Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hônKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
    Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
    (23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
    Dần(3h-5h)Chu TướcNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
    Mão(5h-7h)Bạch HổKỵ: Mọi việc đều kỵ
    Tỵ(9h-11h)Thiên LaoNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành
    Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiếnKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Dậu(17h-19h)Câu TrậnNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giườngKỵ: Làm cầu, Lên thuyền

    Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

    Giờ tốt (Nên đi)
    Đại An23h-1hTốt

    Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

    Tốc Hỷ3h-5hTốt

    Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

    Tiểu Cát7h-9hTốt

    Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

    Kim Quỹ15h-17hTốt

    Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

    Lục Hợp17h-19hTốt

    Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

    Giờ xấu (Cẩn thận)
    Lưu Niên1h-3hXấu

    Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

    Xích Khẩu5h-7hXấu

    Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

    Không Vong9h-11hXấu

    Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

    Lưu Hà11h-13hXấu

    Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

    Bất Tương13h-15hXấu

    Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

    Kình Xà19h-21hXấu

    Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

    Thiên Hình21h-23hXấu

    Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

    Hướng & khí tượng

    Hướng xuất hành
    Hỷ thần
    Tốt
    Nam
    Tài thần
    Tốt
    Đông
    Hạc thần
    Xấu
    Tây Bắc
    Thai thần
    Kỵ
    Kho tàng, giường — ngoài Tây Bắc
    Thời gian mặt trời
    Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
    Hà NộiKhoảng 06h03Khoảng 17h18
    TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h47Khoảng 17h28