Thứ BảyHoàng đạo

Ngày 9 tháng 11 năm 2024

9
Tháng 10 (Âm lịch)Năm Giáp Thìn
Đánh giá ngày
76/100Khá tốt

Nên làm việc vừa và rõ mục tiêu

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn. Hoàng đạo, trực Mãn, sao Liễu.

Hoàng đạoTrực MãnSao Liễu

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Giáp Thìn
Tháng
Ất Hợi
Ngày
Đinh Sửu
Trực
Mãn
Tiết khí: Lập ĐôngNạp âm: Giản Hạ ThủySao (28 Tú): LiễuCung hoàng đạo (dương lịch): Bọ CạpBành Tổ: Đinh: không cạo đầu, đầu ắt sinh ghẻ; Sửu: không quan đới, chủ không về quêThai thần: Kho tàng, nhà xí - ngoài chính Tây

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Cân nhắc
60/100Cân nhắc

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Cân nhắc. Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Vì sao?

  • Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.
  • Trực Mãn.
  • Chưa thấy mục này trong danh sách nên/kiêng chi tiết - đối chiếu tuổi chủ sự.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm1 việc
  • Mọi việc đều kỵ
Việc cần tránh0 việc

    Sao tốt và sao xấu

    Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

    Sao tốt5 sao
    • Thủ NhậtSao tốt trong ngày.
    • Thiên VuSao tốt trong ngày.
    • Phúc ĐứcTốt cầu phúc.
    • Ngọc VũSao tốt trong ngày.
    • Ngọc ĐườngHoàng đạo, tốt mọi việc.
    Sao xấu6 sao
    • Nguyệt YếmSao xấu trong ngày.
    • Địa HỏaXấu động thổ, đào giếng.
    • Cửu KhôngKỵ xuất hành, giao dịch.
    • Đại SátSao xấu trong ngày.
    • Quy KỵSao xấu trong ngày.
    • Cô ThầnSao xấu trong ngày.

    Góc ứng dụng hôm nay

    Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

    Công việc

    60/100
    Cân nhắc

    Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

    Tiền bạc & giao dịch

    70/100
    Nên làm

    Trực Mãn thuận Cầu tài.

    Di chuyển

    60/100
    Cân nhắc

    Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

    Gia đạo & nhà cửa

    60/100
    Cân nhắc

    Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

    Việc nhỏ nên xử lý

    60/100
    Cân nhắc

    Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

    Tuổi hợp xung

    Tuổi hợp

    Hợp ngày Lục hợp ; tam hợp Tỵ, Dậu

    Hợp tháng Lục hợp Dần; tam hợp Mão, Mùi

    Tuổi xung khắc

    Ngày xung Mùi, Tháng xung Tỵ

    Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

    Giờ tốt trong ngày

    Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
    Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàngKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Tạ thần, Sửa bếp, Làm bếpKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
    Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
    Mùi(13h-15h)Bảo QuangKỵ: Mọi việc đều kỵ
    Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
    Tuất(19h-21h)Tư MệnhNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An giườngKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
    Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
    (23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Đưa người, Xuất hành, Yết kiến, Cầu tàiKỵ: Đóng thuyền, Lên thuyền
    Thìn(7h-9h)Bạch HổKỵ: Sửa bếp, Động thổ
    Tỵ(9h-11h)Thiên LaoNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
    Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Làm bếp, Tế tự, Trai giao, Tạ thầnKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Đưa người, Xuất hành
    Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiến

    Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

    Giờ tốt (Nên đi)
    Kim Quỹ23h-1hTốt

    Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

    Lục Hợp1h-3hTốt

    Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

    Đại An7h-9hTốt

    Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

    Tốc Hỷ11h-13hTốt

    Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

    Tiểu Cát15h-17hTốt

    Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

    Giờ xấu (Cẩn thận)
    Kình Xà3h-5hXấu

    Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

    Thiên Hình5h-7hXấu

    Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

    Lưu Niên9h-11hXấu

    Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

    Xích Khẩu13h-15hXấu

    Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

    Không Vong17h-19hXấu

    Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

    Lưu Hà19h-21hXấu

    Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

    Bất Tương21h-23hXấu

    Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

    Hướng & khí tượng

    Hướng xuất hành
    Hỷ thần
    Tốt
    Nam
    Tài thần
    Tốt
    Đông
    Hạc thần
    Xấu
    Tây
    Thai thần
    Kỵ
    Kho tàng, nhà xí - ngoài chính Tây
    Thời gian mặt trời
    Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
    Hà NộiKhoảng 06h04Khoảng 17h18
    TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h47Khoảng 17h28