Thứ NămHoàng đạo

Ngày 8 tháng 10 năm 2026

28
Tháng 8 (Âm lịch)Năm Bính Ngọ
Đánh giá ngày
42/100Cẩn trọng

Cần thận trọng với đại sự

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Hoàng đạo, trực Phá, sao Tỉnh.

Hoàng đạoTrực PháSao Tỉnh

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Đinh Dậu
Ngày
Ất Mão
Trực
Phá
Tiết khí: Hàn LộNạp âm: Đại Khê ThủySao (28 Tú): TỉnhCung hoàng đạo (dương lịch): Thiên BìnhBành Tổ: Ất: không trồng cây, nghìn cây không lớn; Mão: không đào giếng, nước suối không thơmThai thần: Cối giã, cối xay, cửa — ngoài chính Đông

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Cân nhắc
42/100Cân nhắc

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Cân nhắc. Trực Phá kỵ Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Trực Phá kỵ Cưới hỏi.
  • Ngày hoàng đạo nên có thể làm việc nhỏ.
  • Nên chọn giờ hoàng đạo nếu vẫn phải triển khai.

Giờ nên chọn

(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm9 việc
  • Tế tự
  • Nhập liễm
  • Di cữu
  • Khai sinh phần
  • Phá thổ
  • Khởi Toản
  • An táng
  • Trừ phục
  • Thành phục
Việc cần tránh0 việc

    Sao tốt và sao xấu

    Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

    Sao tốt4 sao
    • Lục HợpSao tốt trong ngày.
    • Thánh TâmTốt cầu phúc, tế tự.
    • Ngũ HợpSao tốt trong ngày.
    • Minh Phệ ĐốiSao tốt trong ngày.
    Sao xấu8 sao
    • Đại Không VongChi ngày phạm không vong năm (Dần, Mão); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
    • Đại ThờiSao xấu trong ngày.
    • Đại BạiSao xấu trong ngày.
    • Hàm TrìSao xấu trong ngày.
    • Tiểu HaoSao xấu trong ngày.
    • Tứ PhếSao xấu trong ngày.
    • Ngũ HưKỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
    • Câu TrậnHắc đạo.

    Góc ứng dụng hôm nay

    Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

    Công việc

    60/100
    Cân nhắc

    Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

    Tiền bạc & giao dịch

    60/100
    Cân nhắc

    Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

    Di chuyển

    60/100
    Cân nhắc

    Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

    Gia đạo & nhà cửa

    88/100
    Rất nên làm

    Thông thư nêu nên: Phá thổ.

    Việc nhỏ nên xử lý

    60/100
    Cân nhắc

    Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

    Tuổi hợp xung

    Tuổi hợp

    Hợp ngày Lục hợp Tuất; tam hợp Hợi, Mùi

    Hợp tháng Lục hợp Thìn; tam hợp Tỵ, Sửu

    Tuổi xung khắc

    Ngày xung Dậu, Tháng xung Mão

    Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

    Giờ tốt trong ngày

    Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
    (23h-1h)Thanh LongNên: Làm bếp, Tế tự, Cầu phúc, Trai giaoKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
    Sửu(1h-3h)Minh ĐườngNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hônKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp
    Thìn(7h-9h)Kim QuỹNên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giaoKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
    Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Cầu phúc, Cưới hỏi, Sửa bếp, Lợp nhàKỵ: Đưa người, Xuất hành
    Thân(15h-17h)Ngọc ĐườngNên: Xuất hành, Cầu tài, Yết kiến, Đính hônKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Dậu(17h-19h)Tư MệnhKỵ: Mọi việc đều kỵ
    Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
    Dần(3h-5h)Thiên HìnhNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Mão(5h-7h)Chu TướcNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiến
    Ngọ(11h-13h)Bạch HổNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
    Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
    Tuất(19h-21h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
    Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ

    Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

    Giờ tốt (Nên đi)
    Tiểu Cát1h-3hTốt

    Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

    Kim Quỹ9h-11hTốt

    Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

    Lục Hợp11h-13hTốt

    Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

    Đại An17h-19hTốt

    Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

    Tốc Hỷ21h-23hTốt

    Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

    Giờ xấu (Cẩn thận)
    Xích Khẩu23h-1hXấu

    Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

    Không Vong3h-5hXấu

    Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

    Lưu Hà5h-7hXấu

    Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

    Bất Tương7h-9hXấu

    Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

    Kình Xà13h-15hXấu

    Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

    Thiên Hình15h-17hXấu

    Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

    Lưu Niên19h-21hXấu

    Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

    Hướng & khí tượng

    Hướng xuất hành
    Hỷ thần
    Tốt
    Tây Bắc
    Tài thần
    Tốt
    Đông Nam
    Hạc thần
    Xấu
    Đông
    Thai thần
    Kỵ
    Cối giã, cối xay, cửa — ngoài chính Đông
    Thời gian mặt trời
    Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
    Hà NộiKhoảng 05h49Khoảng 17h39
    TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h42Khoảng 17h40