Thứ BảyHắc đạo

Ngày 7 tháng 6 năm 2025

12
Tháng 5 (Âm lịch)Năm Ất Tỵ
Đánh giá ngày
40/100Cẩn trọng

Cần thận trọng với đại sự

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Hắc đạo, trực Trừ, sao Nữ.

Hắc đạoTrực TrừSao Nữ

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Ất Tỵ
Tháng
Nhâm Ngọ
Ngày
Đinh Mùi
Trực
Trừ
Tiết khí: Mang ChủngNạp âm: Thiên Hà ThủySao (28 Tú): NữCung hoàng đạo (dương lịch): Song TửBành Tổ: Đinh: không cạo đầu, đầu ắt sinh ghẻ; Mùi: không uống thuốc, độc khí vào ruộtThai thần: Kho tàng, nhà xí - trong nhà Đông

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên làm
76/100Nên làm

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên làm. Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, An giường.

Vì sao?

  • Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, An giường.
  • Ngày hắc đạo; vẫn có thể làm nếu đã trúng việc nên.
  • Trực Trừ - đối chiếu thêm giờ hoàng đạo.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm17 việc
  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Xuất hỏa
  • Khai quang
  • Cầu tự
  • Xuất hành
  • Tháo dỡ
  • Khai thị / mở hàng
  • Giao dịch
  • Lập khoán
  • Treo biển
  • Nhập trạch
  • Dời nhà
  • An giường
  • Gieo trồng
  • Động thổ
Việc cần tránh4 việc
  • An táng
  • Đưa tang
  • Đốn gỗ
  • Làm xà

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt4 sao
  • Thiên NguyệnSao tốt trong ngày.
  • Thủ NhậtSao tốt trong ngày.
  • Cát KỳSao tốt trong ngày.
  • Lục HợpSao tốt trong ngày.
Sao xấu3 sao
  • Phục NhậtSao xấu trong ngày.
  • Bát ChuyênSao xấu trong ngày.
  • Câu TrậnHắc đạo.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: Giao dịch, Lập khoán.

Di chuyển

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: Nhập trạch, Dời nhà, Động thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Ngọ; tam hợp Hợi, Mão

Hợp tháng Lục hợp Mùi; tam hợp Dần, Tuất

Tuổi xung khắc

Ngày xung Sửu, Tháng xung Tý

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Nhập trạch, An tángKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu tài, Yết kiến, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Mùi(13h-15h)Bảo QuangNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, Làm bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Tuất(19h-21h)Tư MệnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Làm bếp, Đưa người, Yết kiến, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Tỵ(9h-11h)Thiên LaoNên: Cầu phúc, Cưới hỏi, Sửa bếp, Lợp nhàKỵ: Đưa người, Xuất hành, Đóng thuyền, Lên thuyền
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Hợi(21h-23h)Câu TrậnKỵ: Mọi việc đều kỵ

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Đại An1h-3hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ5h-7hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát9h-11hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ17h-19hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp19h-21hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Thiên Hình23h-1hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên3h-5hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu7h-9hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong11h-13hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà13h-15hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương15h-17hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà21h-23hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Nam
Tài thần
Tốt
Đông
Hạc thần
Trung
Không tuần du
Thai thần
Kỵ
Kho tàng, nhà xí - trong nhà Đông
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h14Khoảng 18h36
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h30Khoảng 18h14