Thứ BảyHắc đạo

Ngày 7 tháng 2 năm 2026

20
Tháng 12 (Âm lịch)Năm Ất Tỵ
Đánh giá ngày
32/100Nên hoãn

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Hắc đạo, trực Bế, sao Đê.

Hắc đạoTrực BếSao Đê

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Ất Tỵ
Tháng
Kỷ Sửu
Ngày
Nhâm Tý
Trực
Bế
Tiết khí: Lập XuânNạp âm: Tang Đố MộcSao (28 Tú): ĐêCung hoàng đạo (dương lịch): Bảo BìnhBành Tổ: Nhâm: không khơi nước, càng khó đề phòng; Tý: không hỏi quẻ, tự chuốc họaThai thần: Kho tàng, cối giã — ngoài Đông Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên làm
76/100Nên làm

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên làm. Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, An giường.

Vì sao?

  • Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, An giường.
  • Ngày hắc đạo; vẫn có thể làm nếu đã trúng việc nên.
  • Trực Bế — đối chiếu thêm giờ hoàng đạo.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm13 việc
  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Giải trừ
  • Động thổ
  • An giường
  • Gieo trồng
  • Đào ao
  • Đào giếng
  • Tế tự
  • Phá thổ
  • Khởi Toản
Việc cần tránh7 việc
  • Nhập trạch
  • Làm bếp
  • Đốn gỗ
  • An táng
  • Xuất hỏa
  • Xuất hành
  • Nạp súc

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt9 sao
  • Thiên Đức HợpTốt mọi việc, hóa giải hung sát.
  • Nguyệt KhôngTốt sửa nhà, làm giường.
  • Thiên ÂnTốt mọi việc.
  • Mẫu ThươngTốt cầu tài, khai trương.
  • Thời DươngSao tốt trong ngày.
  • Sinh KhíTốt khởi sự, xây dựng.
  • Ích HậuTốt giá thú, cầu tự.
  • Thanh LongHoàng đạo, tốt mọi việc.
  • Minh Phệ ĐốiSao tốt trong ngày.
Sao xấu3 sao
  • Tai SátHung, kỵ xuất hành.
  • Thiên HỏaXấu lợp nhà, làm bếp.
  • Tứ HaoSao xấu trong ngày.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tiền bạc & giao dịch

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch.

Việc nhỏ nên xử lý

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Sửu; tam hợp Thân, Thìn

Hợp tháng Lục hợp ; tam hợp Tỵ, Dậu

Tuổi xung khắc

Ngày xung Ngọ, Tháng xung Mùi

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu tự, Cầu tài, Cưới hỏi, An tángKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Cầu tự, Cầu tài, Cưới hỏi, An tángKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Thân(15h-17h)Bảo QuangNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngNên: Yết kiến, Cầu tài, Xuất hành, Cưới hỏiKỵ: Sửa bếp, Động thổ, Đưa người, Kiện tụng
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiếnKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Đóng thuyền, Lên thuyền, Sửa bếp, Động thổ
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Ngọ(11h-13h)Thiên LaoKỵ: Mọi việc đều kỵ
Mùi(13h-15h)Nguyên VũNên: Sửa bếp, Nhập trạch, An táng, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Xuất hành
Dậu(17h-19h)Câu TrậnNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, Làm bếp

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Kim Quỹ1h-3hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp3h-5hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An9h-11hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ13h-15hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát17h-19hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Bất Tương23h-1hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà5h-7hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình7h-9hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên11h-13hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu15h-17hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong19h-21hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà21h-23hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Nam
Tài thần
Tốt
Tây
Hạc thần
Xấu
Đông Bắc
Thai thần
Kỵ
Kho tàng, cối giã — ngoài Đông Bắc
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 06h31Khoảng 17h50
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 06h16Khoảng 17h59