Thứ BaHoàng đạo

Ngày 10 tháng 2 năm 2026

23
Tháng 12 (Âm lịch)Năm Ất Tỵ
Đánh giá ngày
56/100Trung cát

Nên đi chậm, làm chắc

Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Hoàng đạo, trực Mãn, sao Vĩ.

Hoàng đạoTrực MãnSao Vĩ

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Ất Tỵ
Tháng
Kỷ Sửu
Ngày
Ất Mão
Trực
Mãn
Tiết khí: Lập XuânNạp âm: Đại Khê ThủySao (28 Tú): Cung hoàng đạo (dương lịch): Bảo BìnhBành Tổ: Ất: không trồng cây, nghìn cây không lớn; Mão: không đào giếng, nước suối không thơmThai thần: Cối giã, cối xay, cửa — ngoài chính Đông

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
  • Trực Mãn.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm16 việc
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ
  • Thượng lương
  • Tiến nhân khẩu
  • Dời nhà
  • An giường
  • Treo biển
  • Nhập liễm
  • Phá thổ
  • Khởi Toản
  • Trừ phục
  • Thành phục
Việc cần tránh8 việc
  • Cưới hỏi
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Khai thị / mở hàng
  • Giao dịch
  • Lập khoán
  • An táng

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt5 sao
  • Quan NhậtSao tốt trong ngày.
  • Cát KỳSao tốt trong ngày.
  • Ngọc VũSao tốt trong ngày.
  • Ngũ HợpSao tốt trong ngày.
  • Minh Phệ ĐốiSao tốt trong ngày.
Sao xấu6 sao
  • Nguyệt KỵXấu mọi việc, kiêng nhập phòng.
  • Đại Không VongChi ngày phạm không vong năm (Dần, Mão); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
  • Đại ThờiSao xấu trong ngày.
  • Đại BạiSao xấu trong ngày.
  • Hàm TrìSao xấu trong ngày.
  • Chu TướcHắc đạo, kỵ kiện tụng.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Giao dịch, Lập khoán.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, Động thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Tuất; tam hợp Hợi, Mùi

Hợp tháng Lục hợp ; tam hợp Tỵ, Dậu

Tuổi xung khắc

Ngày xung Dậu, Tháng xung Mùi

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
(23h-1h)Thanh LongNên: Làm bếp, Tế tự, Cầu phúc, Trai giaoKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
Sửu(1h-3h)Minh ĐườngNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hônKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp
Thìn(7h-9h)Kim QuỹNên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giaoKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Cầu phúc, Cưới hỏi, Sửa bếp, Lợp nhàKỵ: Đưa người, Xuất hành
Thân(15h-17h)Ngọc ĐườngNên: Xuất hành, Cầu tài, Yết kiến, Đính hônKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Dậu(17h-19h)Tư MệnhKỵ: Mọi việc đều kỵ
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
Dần(3h-5h)Thiên HìnhNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Mão(5h-7h)Chu TướcNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiến
Ngọ(11h-13h)Bạch HổNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Tuất(19h-21h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Đại An3h-5hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ7h-9hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát11h-13hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ19h-21hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp21h-23hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Kình Xà23h-1hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình1h-3hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên5h-7hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu9h-11hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong13h-15hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà15h-17hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương17h-19hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Bắc
Tài thần
Tốt
Đông Nam
Hạc thần
Xấu
Đông
Thai thần
Kỵ
Cối giã, cối xay, cửa — ngoài chính Đông
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 06h30Khoảng 17h51
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 06h16Khoảng 18h00