Thứ BảyHoàng đạo

Ngày 6 tháng 4 năm 2024

28
Tháng 2 (Âm lịch)Năm Giáp Thìn
Đánh giá ngày
48/100Cẩn trọng

Cần thận trọng với đại sự

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Hoàng đạo, trực Thu, sao Đê.

Hoàng đạoTrực ThuSao Đê

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Giáp Thìn
Tháng
Đinh Mão
Ngày
Canh Tý
Trực
Thu
Tiết khí: Thanh MinhNạp âm: Bích Thượng ThổSao (28 Tú): ĐêCung hoàng đạo (dương lịch): Bạch DươngBành Tổ: Canh: không dệt vải, khung cửi luống công; Tý: không hỏi quẻ, tự chuốc họaThai thần: Cột, cối giã, cối xay - trong nhà Nam

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

Vì sao?

  • Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.
  • Trực Thu.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm0 việc
    Việc cần tránh1 việc
    • Mọi việc đều kỵ

    Sao tốt và sao xấu

    Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

    Sao tốt8 sao
    • Mẫu ThươngTốt cầu tài, khai trương.
    • Nguyệt ÂnĐại cát.
    • Tam HợpSao tốt trong ngày.
    • Thiên HỷTốt hôn nhân, vui vẻ.
    • Thiên YTốt trị bệnh, cầu an.
    • Thiên ThươngTốt tích trữ, nhập kho.
    • Thánh TâmTốt cầu phúc, tế tự.
    • Minh Phệ ĐốiSao tốt trong ngày.
    Sao xấu3 sao
    • Sát ChủĐại hung, kiêng đại sự.
    • Quy KỵSao xấu trong ngày.
    • Thiên LaoHắc đạo.

    Góc ứng dụng hôm nay

    Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

    Công việc

    28/100
    Nên hoãn

    Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

    Tiền bạc & giao dịch

    28/100
    Nên hoãn

    Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

    Di chuyển

    28/100
    Nên hoãn

    Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

    Gia đạo & nhà cửa

    28/100
    Nên hoãn

    Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

    Việc nhỏ nên xử lý

    60/100
    Cân nhắc

    Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

    Tuổi hợp xung

    Tuổi hợp

    Hợp ngày Lục hợp Sửu; tam hợp Thân, Thìn

    Hợp tháng Lục hợp Tuất; tam hợp Hợi, Mùi

    Tuổi xung khắc

    Ngày xung Ngọ, Tháng xung Dậu

    Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

    Giờ tốt trong ngày

    Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
    Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành
    Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp
    Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Yết kiến, Đính hôn, Cưới hỏi, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Khai quang
    Thân(15h-17h)Bảo QuangNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hônKỵ: Sửa bếp, Động thổ
    Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, An tángKỵ: Đóng thuyền, Lên thuyền, Tế tự, Cầu phúc
    Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giườngKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
    Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
    (23h-1h)Thiên HìnhNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩuKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
    Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Tạ thần, Cầu tài, Yết kiến, Đính hônKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
    Thìn(7h-9h)Bạch HổKỵ: Mọi việc đều kỵ
    Ngọ(11h-13h)Thiên LaoNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
    Mùi(13h-15h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Nhập trạch
    Dậu(17h-19h)Câu TrậnNên: Xuất hành, Đính hôn, Cưới hỏi, Sửa bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần

    Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

    Giờ tốt (Nên đi)
    Tiểu Cát1h-3hTốt

    Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

    Kim Quỹ9h-11hTốt

    Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

    Lục Hợp11h-13hTốt

    Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

    Đại An17h-19hTốt

    Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

    Tốc Hỷ21h-23hTốt

    Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

    Giờ xấu (Cẩn thận)
    Xích Khẩu23h-1hXấu

    Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

    Không Vong3h-5hXấu

    Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

    Lưu Hà5h-7hXấu

    Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

    Bất Tương7h-9hXấu

    Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

    Kình Xà13h-15hXấu

    Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

    Thiên Hình15h-17hXấu

    Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

    Lưu Niên19h-21hXấu

    Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

    Hướng & khí tượng

    Hướng xuất hành
    Hỷ thần
    Tốt
    Tây Bắc
    Tài thần
    Tốt
    Tây Nam
    Hạc thần
    Trung
    Không tuần du
    Thai thần
    Kỵ
    Cột, cối giã, cối xay - trong nhà Nam
    Thời gian mặt trời
    Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
    Hà NộiKhoảng 05h45Khoảng 18h13
    TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h48Khoảng 18h04