Thứ HaiHoàng đạo

Ngày 6 tháng 1 năm 2025

7
Tháng 12 (Âm lịch)Năm Giáp Thìn
Đánh giá ngày
84/100Khá tốt

Nên làm việc vừa và rõ mục tiêu

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn. Hoàng đạo, trực Khai, sao Trương.

Hoàng đạoTrực KhaiSao Trương

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Giáp Thìn
Tháng
Đinh Sửu
Ngày
Ất Hợi
Trực
Khai
Tiết khí: Tiểu HànNạp âm: Sơn Đầu HỏaSao (28 Tú): TrươngCung hoàng đạo (dương lịch): Ma KếtBành Tổ: Ất: không trồng cây, nghìn cây không lớn; Hợi: không cưới hỏi, bất lợi tân langThai thần: Cối giã, cối xay, giường - ngoài Tây Nam

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi, Nạp thái.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi, Nạp thái.
  • Trực Khai.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm9 việc
  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Cắt may
  • Cầu phúc
  • Trai giao
  • Định minh
  • An máy móc
  • An đối vị
  • Nạp súc
Việc cần tránh8 việc
  • Gieo trồng
  • Nhập liễm
  • An táng
  • Xuất hành
  • Nạp thái
  • Cưới hỏi
  • Khai thị / mở hàng
  • Lập khoán

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt11 sao
  • Thiên Đức HợpTốt mọi việc, hóa giải hung sát.
  • Nguyệt Đức HợpTốt mọi việc, hóa giải hung sát.
  • Tứ TướngSao tốt trong ngày.
  • Âm ĐứcSao tốt trong ngày.
  • Vương NhậtSao tốt trong ngày.
  • Dịch MãTốt xuất hành, đi xa.
  • Thiên HậuSao tốt trong ngày.
  • Thời DươngSao tốt trong ngày.
  • Sinh KhíTốt khởi sự, xây dựng.
  • Ích HậuTốt giá thú, cầu tự.
  • Minh ĐườngHoàng đạo, tốt mọi việc.
Sao xấu4 sao
  • Tam NươngXấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
  • Nguyệt YếmSao xấu trong ngày.
  • Địa HỏaXấu động thổ, đào giếng.
  • Trùng NhậtSao xấu trong ngày.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Lập khoán, Lập khoán giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Lập khoán.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

Việc nhỏ nên xử lý

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Tắm gội.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Dần; tam hợp Mão, Mùi

Hợp tháng Lục hợp ; tam hợp Tỵ, Dậu

Tuổi xung khắc

Ngày xung Tỵ, Tháng xung Mùi

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Sửu(1h-3h)Thanh LongNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hôn
Thìn(7h-9h)Minh ĐườngNên: Làm bếp, Tế tự, Cầu phúc, Trai giaoKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Mùi(13h-15h)Bảo QuangNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An tángKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Tế tự
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hônKỵ: Đưa người, Xuất hành
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hànhKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Dần(3h-5h)Chu TướcNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tài, Khai thị / mở hàngKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Đưa người, Sửa bếp
Mão(5h-7h)Bạch HổNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Tỵ(9h-11h)Thiên LaoKỵ: Mọi việc đều kỵ
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiếnKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Dậu(17h-19h)Câu TrậnKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Kim Quỹ3h-5hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp5h-7hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An11h-13hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ15h-17hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát19h-21hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Lưu Hà23h-1hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương1h-3hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà7h-9hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình9h-11hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên13h-15hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu17h-19hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong21h-23hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Bắc
Tài thần
Tốt
Đông Nam
Hạc thần
Xấu
Tây Nam
Thai thần
Kỵ
Cối giã, cối xay, giường - ngoài Tây Nam
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 06h35Khoảng 17h29
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 06h13Khoảng 17h44