Thứ HaiHoàng đạo

Ngày 5 tháng 2 năm 2024

26
Tháng 12 (Âm lịch)Năm Quý Mão
Đánh giá ngày
64/100Trung cát

Nên đi chậm, làm chắc

Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Hoàng đạo, trực Khai, sao Trương.

Hoàng đạoTrực KhaiSao Trương

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Quý Mão
Tháng
Ất Sửu
Ngày
Kỷ Hợi
Trực
Khai
Tiết khí: Lập XuânNạp âm: Bình Địa MộcSao (28 Tú): TrươngCung hoàng đạo (dương lịch): Bảo BìnhBành Tổ: Kỷ: không phá khoán, đôi bên cùng hại; Hợi: không cưới hỏi, bất lợi tân langThai thần: Cột, cửa, giường - trong nhà giữa

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Rất nên làm
88/100Rất nên làm

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Rất nên làm. Thông thư nêu nên: Nạp thái, Hợp trướng, An giường.

Vì sao?

  • Thông thư nêu nên: Nạp thái, Hợp trướng, An giường.
  • Ngày hoàng đạo, nền cát hơn.
  • Trực Khai - đối chiếu thêm giờ hoàng đạo.

Giờ nên chọn

Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm22 việc
  • Tế tự
  • Cầu tự
  • Tắm gội
  • Tạ thần
  • Định minh
  • Nạp thái
  • Cắt may
  • Hợp trướng
  • Quan kế
  • An máy móc
  • An giường
  • Làm kho
  • Đào ao
  • Kinh lạc / dệt
  • Nạp tài
  • Khai thị / mở hàng
  • Lập khoán
  • Giao dịch
  • Hạ lưới
  • Bắt cá
  • Nạp súc
  • Bắt thú
Việc cần tránh4 việc
  • An táng
  • Làm bếp
  • Đốn gỗ
  • Làm xà

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt5 sao
  • Mẫu ThươngTốt cầu tài, khai trương.
  • Lục HợpSao tốt trong ngày.
  • Ngũ PhúSao tốt trong ngày.
  • Bất TướngSao tốt trong ngày.
  • Thánh TâmTốt cầu phúc, tế tự.
Sao xấu4 sao
  • Hà KhôiSao xấu trong ngày.
  • Kiếp SátHung, kỵ xuất hành.
  • Trùng NhậtSao xấu trong ngày.
  • Câu TrậnHắc đạo.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Giao dịch, Lập khoán.

Di chuyển

70/100
Nên làm

Trực Khai thuận Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Việc nhỏ nên xử lý

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Tắm gội.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Dần; tam hợp Mão, Mùi

Hợp tháng Lục hợp ; tam hợp Tỵ, Dậu

Tuổi xung khắc

Ngày xung Tỵ, Tháng xung Mùi

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Sửu(1h-3h)Thanh LongNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp
Thìn(7h-9h)Minh ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Kiện tụng
Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Mùi(13h-15h)Bảo QuangNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩuKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Cầu tài, Yết kiến, Tế tự, Cầu phúcKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Làm bếp, Tế tự, Cầu phúc, Trai giaoKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Dần(3h-5h)Chu TướcNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Mão(5h-7h)Bạch HổKỵ: Mọi việc đều kỵ
Tỵ(9h-11h)Thiên LaoNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài
Thân(15h-17h)Nguyên VũKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Lên thuyền, Tế tự
Dậu(17h-19h)Câu TrậnNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hônKỵ: Làm cầu, Lên thuyền

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tốc Hỷ1h-3hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát5h-7hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ13h-15hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp15h-17hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An21h-23hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Lưu Niên23h-1hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu3h-5hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong7h-9hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà9h-11hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương11h-13hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà17h-19hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình19h-21hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Đông Bắc
Tài thần
Tốt
Nam
Hạc thần
Trung
Không tuần du
Thai thần
Kỵ
Cột, cửa, giường - trong nhà giữa
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 06h32Khoảng 17h48
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 06h16Khoảng 17h58