Chủ NhậtHắc đạo

Ngày 5 tháng 11 năm 2023

22
Tháng 9 (Âm lịch)Năm Quý Mão
Đánh giá ngày
40/100Cẩn trọng

Cần thận trọng với đại sự

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Hắc đạo, trực Chấp, sao Mão.

Hắc đạoTrực ChấpSao Mão

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Quý Mão
Tháng
Nhâm Tuất
Ngày
Đinh Mão
Trực
Chấp
Tiết khí: Sương GiángNạp âm: Lư Trung HỏaSao (28 Tú): MãoCung hoàng đạo (dương lịch): Bọ CạpBành Tổ: Đinh: không cạo đầu, đầu ắt sinh ghẻ; Mão: không đào giếng, nước suối không thơmThai thần: Kho tàng, cửa - ngoài chính Nam

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
  • Trực Chấp.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm11 việc
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Tháo dỡ
  • Sửa bếp
  • Thượng lương
  • An giường
  • Nạp súc
  • Nhập liễm
  • Phá thổ
Việc cần tránh11 việc
  • Nhập trạch
  • Dời nhà
  • Đào giếng
  • Cắt tóc
  • Đốn gỗ
  • Giao dịch
  • Khai thị / mở hàng
  • Làm bếp
  • Cưới hỏi
  • Xuất hành
  • Động thổ

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt5 sao
  • Thiên ÂnTốt mọi việc.
  • Lục HợpSao tốt trong ngày.
  • Thánh TâmTốt cầu phúc, tế tự.
  • Ngũ HợpSao tốt trong ngày.
  • Minh Phệ ĐốiSao tốt trong ngày.
Sao xấu7 sao
  • Tam NươngXấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
  • Đại ThờiSao xấu trong ngày.
  • Đại BạiSao xấu trong ngày.
  • Hàm TrìSao xấu trong ngày.
  • Tiểu HaoSao xấu trong ngày.
  • Ngũ HưKỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
  • Câu TrậnHắc đạo.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Giao dịch.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, Dời nhà, Động thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Cắt tóc.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Tuất; tam hợp Hợi, Mùi

Hợp tháng Lục hợp Mão; tam hợp Dần, Ngọ

Tuổi xung khắc

Ngày xung Dậu, Tháng xung Thìn

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
(23h-1h)Thanh LongNên: Làm bếp, Tế tự, Cầu phúc, Trai giaoKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Sửu(1h-3h)Minh ĐườngNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩuKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp
Thìn(7h-9h)Kim QuỹNên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giaoKỵ: Đưa người, Xuất hành
Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch
Thân(15h-17h)Ngọc ĐườngNên: Nhập trạch, Sửa bếp, An táng, Tế tựKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Dậu(17h-19h)Tư MệnhKỵ: Mọi việc đều kỵ
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
Dần(3h-5h)Thiên HìnhNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Mão(5h-7h)Chu TướcNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, Làm bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Ngọ(11h-13h)Bạch HổNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Tuất(19h-21h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Lục Hợp23h-1hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An5h-7hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ9h-11hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát13h-15hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ21h-23hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Kình Xà1h-3hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình3h-5hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên7h-9hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu11h-13hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong15h-17hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà17h-19hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương19h-21hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Nam
Tài thần
Tốt
Đông
Hạc thần
Xấu
Nam
Thai thần
Kỵ
Kho tàng, cửa - ngoài chính Nam
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 06h01Khoảng 17h20
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h46Khoảng 17h29