Thứ BảyHoàng đạo

Ngày 11 tháng 11 năm 2023

28
Tháng 9 (Âm lịch)Năm Quý Mão
Đánh giá ngày
42/100Cẩn trọng

Cần thận trọng với đại sự

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Hoàng đạo, trực Bế, sao Liễu.

Hoàng đạoTrực BếSao Liễu

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Quý Mão
Tháng
Nhâm Tuất
Ngày
Quý Dậu
Trực
Bế
Tiết khí: Lập ĐôngNạp âm: Kiếm Phong KimSao (28 Tú): LiễuCung hoàng đạo (dương lịch): Bọ CạpBành Tổ: Quý: không kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Dậu: không tiếp khách, say ngồi điên cuồngThai thần: Phòng, giường, cửa - ngoài Tây Nam

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Cân nhắc
42/100Cân nhắc

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Cân nhắc. Trực Bế kỵ Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Trực Bế kỵ Cưới hỏi.
  • Ngày hoàng đạo nên có thể làm việc nhỏ.
  • Nên chọn giờ hoàng đạo nếu vẫn phải triển khai.

Giờ nên chọn

(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm1 việc
  • Mọi việc đều kỵ
Việc cần tránh0 việc

    Sao tốt và sao xấu

    Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

    Sao tốt6 sao
    • Mẫu ThươngTốt cầu tài, khai trương.
    • Thời DươngSao tốt trong ngày.
    • Sinh KhíTốt khởi sự, xây dựng.
    • Thánh TâmTốt cầu phúc, tế tự.
    • Trừ ThầnSao tốt trong ngày.
    • Minh PhệSao tốt trong ngày.
    Sao xấu4 sao
    • Tai SátHung, kỵ xuất hành.
    • Thiên HỏaXấu lợp nhà, làm bếp.
    • Ngũ LySao xấu trong ngày.
    • Chu TướcHắc đạo, kỵ kiện tụng.

    Góc ứng dụng hôm nay

    Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

    Công việc

    60/100
    Cân nhắc

    Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

    Tiền bạc & giao dịch

    60/100
    Cân nhắc

    Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

    Di chuyển

    60/100
    Cân nhắc

    Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

    Gia đạo & nhà cửa

    42/100
    Cân nhắc

    Trực Bế kỵ Động thổ.

    Việc nhỏ nên xử lý

    60/100
    Cân nhắc

    Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

    Tuổi hợp xung

    Tuổi hợp

    Hợp ngày Lục hợp Thìn; tam hợp Tỵ, Sửu

    Hợp tháng Lục hợp Mão; tam hợp Dần, Ngọ

    Tuổi xung khắc

    Ngày xung Mão, Tháng xung Thìn

    Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

    Giờ tốt trong ngày

    Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
    (23h-1h)Thanh LongNên: Cầu tài, Yết kiến, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
    Sửu(1h-3h)Minh ĐườngNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Tế tự
    Thìn(7h-9h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
    Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
    Thân(15h-17h)Ngọc ĐườngNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiếnKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Dậu(17h-19h)Tư MệnhNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giườngKỵ: Làm cầu, Lên thuyền
    Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
    Dần(3h-5h)Thiên HìnhNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
    Mão(5h-7h)Chu TướcKỵ: Mọi việc đều kỵ
    Ngọ(11h-13h)Bạch HổNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An tángKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Lên thuyền
    Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thầnKỵ: Đưa người, Xuất hành
    Tuất(19h-21h)Nguyên VũNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩuKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
    Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ

    Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

    Giờ tốt (Nên đi)
    Tiểu Cát1h-3hTốt

    Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

    Kim Quỹ9h-11hTốt

    Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

    Lục Hợp11h-13hTốt

    Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

    Đại An17h-19hTốt

    Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

    Tốc Hỷ21h-23hTốt

    Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

    Giờ xấu (Cẩn thận)
    Xích Khẩu23h-1hXấu

    Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

    Không Vong3h-5hXấu

    Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

    Lưu Hà5h-7hXấu

    Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

    Bất Tương7h-9hXấu

    Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

    Kình Xà13h-15hXấu

    Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

    Thiên Hình15h-17hXấu

    Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

    Lưu Niên19h-21hXấu

    Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

    Hướng & khí tượng

    Hướng xuất hành
    Hỷ thần
    Tốt
    Đông Nam
    Tài thần
    Tốt
    Tây Bắc
    Hạc thần
    Xấu
    Tây Nam
    Thai thần
    Kỵ
    Phòng, giường, cửa - ngoài Tây Nam
    Thời gian mặt trời
    Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
    Hà NộiKhoảng 06h04Khoảng 17h17
    TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h48Khoảng 17h28