Chủ NhậtHoàng đạo

Ngày 4 tháng 7 năm 2027

1
Tháng 6 (Âm lịch)Năm Đinh Mùi
Đánh giá ngày
66/100Trung cát

Nên đi chậm, làm chắc

Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Hoàng đạo, trực Trừ, sao Hư.

Hoàng đạoTrực TrừSao Hư

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Đinh Mùi
Tháng
Đinh Mùi
Ngày
Giáp Thân
Trực
Trừ
Tiết khí: Hạ ChíNạp âm: Tuyền Trung ThủySao (28 Tú): Cung hoàng đạo (dương lịch): Cự GiảiBành Tổ: Giáp: không mở kho, tài vật hao tán; Thân: không an giường, quỷ vào phòngThai thần: Cột, cửa, lò — ngoài Tây Bắc

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: An giường.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: An giường.
  • Trực Trừ cũng kỵ Cưới hỏi.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm25 việc
  • Khai quang
  • Cầu tự
  • Xuất hành
  • Quan kế
  • Cưới hỏi
  • Đốn gỗ
  • Đóng tàu ngựa
  • Mở chu vi
  • Sửa bếp
  • Dời nhà
  • Nhập trạch
  • Khai thị / mở hàng
  • Giao dịch
  • Lập khoán
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Treo biển
  • Khởi cơ
  • Khai sinh phần
  • Hợp thọ mộc
  • Nhập liễm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di cữu
  • An táng
Việc cần tránh5 việc
  • An giường
  • Xuất của
  • Làm bếp
  • Động thổ
  • Phá thổ

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt9 sao
  • Tướng NhậtSao tốt trong ngày.
  • Dịch MãTốt xuất hành, đi xa.
  • Thiên HậuSao tốt trong ngày.
  • Thiên VuSao tốt trong ngày.
  • Phúc ĐứcTốt cầu phúc.
  • Bất TướngSao tốt trong ngày.
  • Trừ ThầnSao tốt trong ngày.
  • Thanh LongHoàng đạo, tốt mọi việc.
  • Minh PhệSao tốt trong ngày.
Sao xấu3 sao
  • Ngũ HưKỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
  • Bát PhongSao xấu trong ngày.
  • Ngũ LySao xấu trong ngày.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Giao dịch, Lập khoán.

Di chuyển

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Động thổ, Phá thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Tỵ; tam hợp Tý, Thìn

Hợp tháng Lục hợp Ngọ; tam hợp Hợi, Mão

Tuổi xung khắc

Ngày xung Dần, Tháng xung Sửu

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
(23h-1h)Thanh LongKỵ: Mọi việc đều kỵ
Sửu(1h-3h)Minh ĐườngNên: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thầnKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Thìn(7h-9h)Kim QuỹNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hônKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Cầu tài, Yết kiếnKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Mùi(13h-15h)Ngọc ĐườngNên: Tế tự, Cầu phúc, Hợp ki, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp
Tuất(19h-21h)Tư MệnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Kiện tụng, Sửa bếp, Động thổ
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
Dần(3h-5h)Thiên HìnhNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Mão(5h-7h)Chu TướcNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giườngKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Ngọ(11h-13h)Bạch HổNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
Thân(15h-17h)Thiên LaoNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Dậu(17h-19h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài
Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Đại An23h-1hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ3h-5hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát7h-9hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ15h-17hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp17h-19hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Lưu Niên1h-3hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu5h-7hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong9h-11hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà11h-13hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương13h-15hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà19h-21hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình21h-23hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Đông Bắc
Tài thần
Tốt
Đông Nam
Hạc thần
Xấu
Tây Bắc
Thai thần
Kỵ
Cột, cửa, lò — ngoài Tây Bắc
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h19Khoảng 18h42
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h35Khoảng 18h20