Thứ HaiHắc đạo

Ngày 4 tháng 11 năm 2024

4
Tháng 10 (Âm lịch)Năm Giáp Thìn
Đánh giá ngày
28/100Nên hoãn

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Hắc đạo, trực Thu, sao Tất.

Hắc đạoTrực ThuSao Tất

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Giáp Thìn
Tháng
Ất Hợi
Ngày
Nhâm Thân
Trực
Thu
Tiết khí: Sương GiángNạp âm: Kiếm Phong KimSao (28 Tú): TấtCung hoàng đạo (dương lịch): Bọ CạpBành Tổ: Nhâm: không khơi nước, càng khó đề phòng; Thân: không an giường, quỷ vào phòngThai thần: Kho tàng, lò - ngoài Tây Nam

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi, An giường.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi, An giường.
  • Trực Thu.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm20 việc
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giao
  • Khai quang
  • Cầu y
  • Trị bệnh
  • Phá thổ
  • Nhập học
  • Quét nhà
  • Dựng cột
  • Thượng lương
  • Mở kho
  • Xuất của
  • Mua ruộng / sản nghiệp
  • Gieo trồng
  • Chăn nuôi
  • Khai sinh phần
  • Tạ thổ
  • Lập bia
Việc cần tránh9 việc
  • An cửa
  • An giường
  • Cắt may
  • Nhập trạch
  • An táng
  • Xuất hành
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Khởi cơ

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt12 sao
  • Nguyệt KhôngTốt sửa nhà, làm giường.
  • Tứ TướngSao tốt trong ngày.
  • Vương NhậtSao tốt trong ngày.
  • Dịch MãTốt xuất hành, đi xa.
  • Thiên HậuSao tốt trong ngày.
  • Thời DươngSao tốt trong ngày.
  • Sinh KhíTốt khởi sự, xây dựng.
  • Lục NghiSao tốt trong ngày.
  • Kim ĐườngSao tốt trong ngày.
  • Trừ ThầnSao tốt trong ngày.
  • Kim QuỹHoàng đạo, tốt giữ của.
  • Minh PhệSao tốt trong ngày.
Sao xấu4 sao
  • Thụ TửXấu mọi việc trừ săn bắn.
  • Yếm ĐốiSao xấu trong ngày.
  • Chiêu DaoSao xấu trong ngày.
  • Ngũ LySao xấu trong ngày.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, An cửa, Động thổ, Khởi cơ, Khởi cơ động thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: Quét nhà.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Tỵ; tam hợp Tý, Thìn

Hợp tháng Lục hợp Dần; tam hợp Mão, Mùi

Tuổi xung khắc

Ngày xung Dần, Tháng xung Tỵ

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
(23h-1h)Thanh LongNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Sửu(1h-3h)Minh ĐườngNên: Cầu phúc, Cưới hỏi, Sửa bếp, Dựng miếu
Thìn(7h-9h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài
Mùi(13h-15h)Ngọc ĐườngNên: Sửa bếp, Nhập trạch, An táng, Tế tự
Tuất(19h-21h)Tư MệnhNên: Làm bếp, Tế tự, Cầu phúc, Trai giaoKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Sửa bếp
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
Dần(3h-5h)Thiên HìnhKỵ: Mọi việc đều kỵ
Mão(5h-7h)Chu TướcNên: Tạ thần, Cầu tài, Yết kiến, Đính hônKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Ngọ(11h-13h)Bạch HổNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Thân(15h-17h)Thiên LaoNên: Cưới hỏi, Nhập trạch, Khai thị / mở hàng, Giao dịchKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Dậu(17h-19h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Cầu tài, Yết kiến, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tiểu Cát1h-3hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ9h-11hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp11h-13hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An17h-19hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ21h-23hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Xích Khẩu23h-1hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong3h-5hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà5h-7hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương7h-9hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà13h-15hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình15h-17hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên19h-21hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Nam
Tài thần
Tốt
Tây
Hạc thần
Xấu
Tây Nam
Thai thần
Kỵ
Kho tàng, lò - ngoài Tây Nam
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 06h01Khoảng 17h20
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h46Khoảng 17h29