Thứ BaHắc đạo

Ngày 30 tháng 4 năm 2024

22
Tháng 3 (Âm lịch)Năm Giáp Thìn
Đánh giá ngày
50/100Cẩn trọng

Cần thận trọng với đại sự

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Hắc đạo, trực Thành, sao Dực.

Hắc đạoTrực ThànhSao Dực

iĐây là ngày Hắc đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Giáp Thìn
Tháng
Mậu Thìn
Ngày
Giáp Tý
Trực
Thành
Tiết khí: Cốc VũNạp âm: Hải Trung KimSao (28 Tú): DựcCung hoàng đạo (dương lịch): Kim NgưuBành Tổ: Giáp: không mở kho, tài vật hao tán; Tý: không hỏi quẻ, tự chuốc họaThai thần: Cột, cửa, cối giã - ngoài Đông Nam

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi, Nạp thái.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi, Nạp thái.
  • Trực Thành.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm8 việc
  • Treo biển
  • Tế tự
  • Khai quang
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • An giường
  • Giải trừ
  • Sửa bếp
Việc cần tránh15 việc
  • Nạp thái
  • Vấn danh
  • Định minh
  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Mở kho
  • Xuất hỏa
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Nạp súc
  • Đốn gỗ
  • Khai thị / mở hàng
  • Giao dịch
  • Lập khoán
  • An táng

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh - hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt8 sao
  • Thiên ÂnTốt mọi việc.
  • Mẫu ThươngTốt cầu tài, khai trương.
  • Tam HợpSao tốt trong ngày.
  • Thiên HỷTốt hôn nhân, vui vẻ.
  • Thiên YTốt trị bệnh, cầu an.
  • Thiên ThươngTốt tích trữ, nhập kho.
  • Bất TướngSao tốt trong ngày.
  • Thánh TâmTốt cầu phúc, tế tự.
Sao xấu6 sao
  • Tam NươngXấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
  • Tứ KỵSao xấu trong ngày.
  • Bát LongSao xấu trong ngày.
  • Địa NangSao xấu trong ngày.
  • Quy KỵSao xấu trong ngày.
  • Thiên LaoHắc đạo.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Giao dịch, Lập khoán, Mở kho.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, Động thổ, Phá thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Sửu; tam hợp Thân, Thìn

Hợp tháng Lục hợp Dậu; tam hợp Thân, Tý

Tuổi xung khắc

Ngày xung Ngọ, Tháng xung Tuất

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hônKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Xuất hành
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng, Đưa người
Thân(15h-17h)Bảo QuangNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngNên: Xuất hành, Cầu tài, Yết kiến, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Kiện tụng
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàngKỵ: Đóng thuyền, Lên thuyền
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tài, Khai thị / mở hàngKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Ngọ(11h-13h)Thiên LaoKỵ: Mọi việc đều kỵ
Mùi(13h-15h)Nguyên VũNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Xuất hành
Dậu(17h-19h)Câu TrậnNên: Cầu tài, Yết kiến, Tạ thần, Sửa bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Lục Hợp23h-1hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An5h-7hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ9h-11hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát13h-15hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ21h-23hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Kình Xà1h-3hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình3h-5hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên7h-9hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu11h-13hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong15h-17hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà17h-19hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương19h-21hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Đông Bắc
Tài thần
Tốt
Đông Nam
Hạc thần
Xấu
Đông Nam
Thai thần
Kỵ
Cột, cửa, cối giã - ngoài Đông Nam
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h27Khoảng 18h21
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h35Khoảng 18h06