Thứ SáuHoàng đạo

Ngày 3 tháng 4 năm 2026

16
Tháng 2 (Âm lịch)Năm Bính Ngọ
Đánh giá ngày
84/100Khá tốt

Nên làm việc vừa và rõ mục tiêu

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn. Hoàng đạo, trực Định, sao Cang.

Hoàng đạoTrực ĐịnhSao Cang

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Mão
Ngày
Đinh Mùi
Trực
Định
Tiết khí: Xuân PhânNạp âm: Thiên Hà ThủySao (28 Tú): CangCung hoàng đạo (dương lịch): Bạch DươngBành Tổ: Đinh: không cạo đầu, đầu ắt sinh ghẻ; Mùi: không uống thuốc, độc khí vào ruộtThai thần: Kho tàng, nhà xí — trong nhà Đông

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Rất nên làm
88/100Rất nên làm

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Rất nên làm. Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, Nạp thái.

Vì sao?

  • Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, Nạp thái.
  • Ngày hoàng đạo, nền cát hơn.
  • Trực Định cũng thuận Cưới hỏi.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Ngọ (11h-13h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm13 việc
  • Cưới hỏi
  • Làm xe cộ
  • Nạp thái
  • Định minh
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • An máy móc
  • Dời nhà
  • Nhập trạch
  • Khai thị / mở hàng
  • Lập khoán
  • Phá thổ
  • An táng
Việc cần tránh3 việc
  • Nạp súc
  • Cắt tóc
  • Hợp thọ mộc

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt7 sao
  • Nguyệt ÂnĐại cát.
  • Tứ TướngSao tốt trong ngày.
  • Âm ĐứcSao tốt trong ngày.
  • Tam HợpSao tốt trong ngày.
  • Thời ÂmSao tốt trong ngày.
  • Tục ThếSao tốt trong ngày.
  • Bảo QuangHoàng đạo.
Sao xấu3 sao
  • Tử KhíSao xấu trong ngày.
  • Huyết KỵKỵ châm cứu, sát sinh, động huyết.
  • Bát ChuyênSao xấu trong ngày.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Lập khoán, Lập khoán giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Lập khoán.

Di chuyển

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Gia đạo & nhà cửa

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Nhập trạch, Dời nhà, Phá thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Cắt tóc.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Ngọ; tam hợp Hợi, Mão

Hợp tháng Lục hợp Tuất; tam hợp Hợi, Mùi

Tuổi xung khắc

Ngày xung Sửu, Tháng xung Dậu

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Nhập trạch, An tángKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu tài, Yết kiến, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Mùi(13h-15h)Bảo QuangNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, Làm bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Tuất(19h-21h)Tư MệnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Làm bếp, Đưa người, Yết kiến, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Tỵ(9h-11h)Thiên LaoNên: Cầu phúc, Cưới hỏi, Sửa bếp, Lợp nhàKỵ: Đưa người, Xuất hành, Đóng thuyền, Lên thuyền
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Hợi(21h-23h)Câu TrậnKỵ: Mọi việc đều kỵ

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tiểu Cát1h-3hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ9h-11hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp11h-13hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An17h-19hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ21h-23hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Xích Khẩu23h-1hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong3h-5hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà5h-7hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương7h-9hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà13h-15hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình15h-17hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên19h-21hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Nam
Tài thần
Tốt
Đông
Hạc thần
Trung
Không tuần du
Thai thần
Kỵ
Kho tàng, nhà xí — trong nhà Đông
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h49Khoảng 18h12
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h50Khoảng 18h04