Thứ TưHoàng đạo

Ngày 28 tháng 10 năm 2026

19
Tháng 9 (Âm lịch)Năm Bính Ngọ
Đánh giá ngày
54/100Cẩn trọng

Cần thận trọng với đại sự

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Hoàng đạo, trực Trừ, sao Bích.

Hoàng đạoTrực TrừSao Bích

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Mậu Tuất
Ngày
Ất Hợi
Trực
Trừ
Tiết khí: Sương GiángNạp âm: Sơn Đầu HỏaSao (28 Tú): BíchCung hoàng đạo (dương lịch): Bọ CạpBành Tổ: Ất: không trồng cây, nghìn cây không lớn; Hợi: không cưới hỏi, bất lợi tân langThai thần: Cối giã, cối xay, giường — ngoài Tây Nam

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
  • Trực Trừ cũng kỵ Cưới hỏi.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Ngọ (11h-13h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm14 việc
  • Tế tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Đốn gỗ
  • Làm xà
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ
  • Nhập trạch
  • Dời nhà
  • An giường
  • Sửa bếp
  • Làm chuồng
  • Quét nhà
Việc cần tránh7 việc
  • Dựng miếu
  • Cưới hỏi
  • Đào giếng
  • Gieo trồng
  • Làm cầu
  • Làm bếp
  • Động thổ

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt5 sao
  • Tướng NhậtSao tốt trong ngày.
  • Cát KỳSao tốt trong ngày.
  • Ngũ PhúSao tốt trong ngày.
  • Kính AnSao tốt trong ngày.
  • Ngọc ĐườngHoàng đạo, tốt mọi việc.
Sao xấu4 sao
  • Kiếp SátHung, kỵ xuất hành.
  • Ngũ HưKỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
  • Thổ PhùKỵ động thổ.
  • Trùng NhậtSao xấu trong ngày.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tiền bạc & giao dịch

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Di chuyển

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Động thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Quét nhà.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Dần; tam hợp Mão, Mùi

Hợp tháng Lục hợp Mão; tam hợp Dần, Ngọ

Tuổi xung khắc

Ngày xung Tỵ, Tháng xung Thìn

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Sửu(1h-3h)Thanh LongNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hôn
Thìn(7h-9h)Minh ĐườngNên: Làm bếp, Tế tự, Cầu phúc, Trai giaoKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Mùi(13h-15h)Bảo QuangNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An tángKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Tế tự
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hônKỵ: Đưa người, Xuất hành
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hànhKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Dần(3h-5h)Chu TướcNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tài, Khai thị / mở hàngKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Đưa người, Sửa bếp
Mão(5h-7h)Bạch HổNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Tỵ(9h-11h)Thiên LaoKỵ: Mọi việc đều kỵ
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiếnKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Dậu(17h-19h)Câu TrậnKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Kim Quỹ3h-5hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp5h-7hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An11h-13hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ15h-17hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát19h-21hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Lưu Hà23h-1hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương1h-3hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà7h-9hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình9h-11hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên13h-15hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu17h-19hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong21h-23hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Bắc
Tài thần
Tốt
Đông Nam
Hạc thần
Xấu
Tây Nam
Thai thần
Kỵ
Cối giã, cối xay, giường — ngoài Tây Nam
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h57Khoảng 17h24
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h44Khoảng 17h31