Thứ BảyHoàng đạo

Ngày 24 tháng 1 năm 2026

6
Tháng 12 (Âm lịch)Năm Ất Tỵ
Đánh giá ngày
54/100Cẩn trọng

Cần thận trọng với đại sự

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Hoàng đạo, trực Thu, sao Vị.

Hoàng đạoTrực ThuSao Vị

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Ất Tỵ
Tháng
Kỷ Sửu
Ngày
Mậu Tuất
Trực
Thu
Tiết khí: Đại HànNạp âm: Bình Địa MộcSao (28 Tú): VịCung hoàng đạo (dương lịch): Bảo BìnhBành Tổ: Mậu: không nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Tuất: không ăn chó, quái lên giườngThai thần: Phòng, giường, chỗ đậu — trong nhà giữa

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Nên hoãn
28/100Nên hoãn

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Nên hoãn. Thông thư kỵ: Cưới hỏi, An giường.

Vì sao?

  • Thông thư kỵ: Cưới hỏi, An giường.
  • Trực Thu.
  • Nếu bắt buộc phải làm, chỉ nên chọn giờ hoàng đạo và giảm quy mô.

Giờ nên chọn

Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)Tỵ (9h-11h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm5 việc
  • Tế tự
  • Trai giao
  • Nạp tài
  • Bắt thú
  • Săn bắn
Việc cần tránh6 việc
  • Cưới hỏi
  • Khai thị / mở hàng
  • Nhập trạch
  • An giường
  • Phá thổ
  • An táng

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt2 sao
  • Thánh TâmTốt cầu phúc, tế tự.
  • Thanh LongHoàng đạo, tốt mọi việc.
Sao xấu3 sao
  • Thiên CươngĐại hung, xấu mọi việc.
  • Nguyệt HìnhXấu mọi việc.
  • Ngũ HưKỵ giá thú, khởi tạo, an táng.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tiền bạc & giao dịch

70/100
Nên làm

Trực Thu thuận Cầu tài.

Di chuyển

42/100
Cân nhắc

Trực Thu kỵ Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, Phá thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Mão; tam hợp Dần, Ngọ

Hợp tháng Lục hợp ; tam hợp Tỵ, Dậu

Tuổi xung khắc

Ngày xung Thìn, Tháng xung Mùi

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongKỵ: Mọi việc đều kỵ
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Đưa người, Xuất hành, Yết kiến, Cầu tài
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Ngọ(11h-13h)Bảo QuangNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch
Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Cầu tài, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Khai quang
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, Làm bếp
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàngKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Tế tự
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giườngKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đóng thuyền, Lên thuyền, Thượng lương, Lợp nhà
Tuất(19h-21h)Câu TrậnNên: Làm bếp, Tế tự, Trai giao, Tạ thầnKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Lên thuyền

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Kim Quỹ5h-7hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp7h-9hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An13h-15hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ17h-19hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát21h-23hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Không Vong23h-1hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà1h-3hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương3h-5hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà9h-11hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình11h-13hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên15h-17hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu19h-21hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Đông Nam
Tài thần
Tốt
Bắc
Hạc thần
Trung
Không tuần du
Thai thần
Kỵ
Phòng, giường, chỗ đậu — trong nhà giữa
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 06h35Khoảng 17h41
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 06h17Khoảng 17h53