Thứ NămHoàng đạo

Ngày 22 tháng 7 năm 2027

19
Tháng 6 (Âm lịch)Năm Đinh Mùi
Đánh giá ngày
42/100Cẩn trọng

Cần thận trọng với đại sự

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Hoàng đạo, trực Nguy, sao Giác.

Hoàng đạoTrực NguySao Giác

iĐây là ngày Hoàng đạo. Nên đối chiếu thêm tuổi, hoàn cảnh gia đình và lịch thực tế trước khi chọn đại sự.

Thông tin lịch âm trong ngày

Năm
Đinh Mùi
Tháng
Đinh Mùi
Ngày
Nhâm Dần
Trực
Nguy
Tiết khí: Tiểu ThửNạp âm: Kim Bạc KimSao (28 Tú): GiácCung hoàng đạo (dương lịch): Cự GiảiBành Tổ: Nhâm: không khơi nước, càng khó đề phòng; Dần: không tế tự, thần không hưởngThai thần: Kho tàng, lò — trong nhà Nam

Bạn định làm gì hôm nay?

Chọn việc để xem hợp ngày

Điểm dựa trên nền khí ngày, Trực, Sao, kỵ nhật và khả năng chọn giờ tốt.

Rất nên làm
88/100Rất nên làm

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

Rất nên làm. Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, An giường.

Vì sao?

  • Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, An giường.
  • Ngày hoàng đạo, nền cát hơn.
  • Trực Nguy — đối chiếu thêm giờ hoàng đạo.

Giờ nên chọn

(23h-1h)Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)

Đánh giá Cát Hung

Việc nên làm24 việc
  • Cưới hỏi
  • Khai thị / mở hàng
  • Lập khoán
  • Dời nhà
  • Nhập trạch
  • An máy móc
  • Họp thân hữu
  • Kinh lạc / dệt
  • An cửa
  • An giường
  • Treo biển
  • Tháo dỡ
  • Mở kho
  • Xuất của
  • Đào ao
  • Gieo trồng
  • Nạp súc
  • Chăn nuôi
  • Phá thổ
  • An táng
  • Khởi Toản
  • Di cữu
  • Nhập liễm
  • Lập bia
Việc cần tránh5 việc
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Thăm bệnh
  • Tạ thổ
  • Làm cầu

Sao tốt và sao xấu

Cát tinh – hung sát theo thông thư và các ngày kỵ dân gian Việt Nam.

Sao tốt5 sao
  • Mẫu ThươngTốt cầu tài, khai trương.
  • Ngũ PhúSao tốt trong ngày.
  • Ngũ HợpSao tốt trong ngày.
  • Kim QuỹHoàng đạo, tốt giữ của.
  • Minh Phệ ĐốiSao tốt trong ngày.
Sao xấu2 sao
  • Đại Không VongChi ngày phạm không vong năm (Dần, Mão); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
  • Du HọaSao xấu trong ngày.

Góc ứng dụng hôm nay

Diễn giải nhanh theo công việc, tiền bạc, di chuyển và đời sống hiện đại.

Công việc

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Lập khoán, Lập khoán giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Lập khoán, Mở kho.

Di chuyển

42/100
Cân nhắc

Trực Nguy kỵ Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Nhập trạch, An cửa, Dời nhà, Phá thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Hợi; tam hợp Ngọ, Tuất

Hợp tháng Lục hợp Ngọ; tam hợp Hợi, Mão

Tuổi xung khắc

Ngày xung Thân, Tháng xung Sửu

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ tốt trong ngày

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
(23h-1h)Thanh LongNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàngKỵ: Đóng thuyền, Lên thuyền, Thượng lương, Lợp nhà
Sửu(1h-3h)Minh ĐườngNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hành
Thìn(7h-9h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Mùi(13h-15h)Ngọc ĐườngNên: Tạ thần, Cầu tài, Yết kiến, Đính hônKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tuất(19h-21h)Tư MệnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
Dần(3h-5h)Thiên HìnhNên: Đưa người, Yết kiến, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Mão(5h-7h)Chu TướcNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giường
Ngọ(11h-13h)Bạch HổKỵ: Mọi việc đều kỵ
Thân(15h-17h)Thiên LaoNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
Dậu(17h-19h)Nguyên VũNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch
Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Đưa người, Yết kiến, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Kim Quỹ3h-5hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp5h-7hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An11h-13hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ15h-17hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát19h-21hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Lưu Hà23h-1hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương1h-3hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà7h-9hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình9h-11hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên13h-15hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu17h-19hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong21h-23hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Hướng & khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Nam
Tài thần
Tốt
Tây
Hạc thần
Trung
Không tuần du
Thai thần
Kỵ
Kho tàng, lò — trong nhà Nam
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h26Khoảng 18h40
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h40Khoảng 18h20